Bảng giá xe Audi được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.
Bảng giá xe Audi mới nhất
Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Audi theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 03:40.
| Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| A4 2021 40 TFSI Advanced | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | Liên hệ |
| A4 2021 40 TFSI Advanced Plus | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | Liên hệ |
| A4 2021 45 TFSI quattro | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | Liên hệ |
| A4 2024 40 TFSI Advanced Plus | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 1.790.000.000 đ |
| A5 2025 Tiêu chuẩn | 2.0 TFSI | – | 2.199.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| A6 2022 45 TFSI | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 2.080.000.000 đ |
| A6 2025 S line 40 TFSI | TFSI 2.0 Mild-hybrid | – | 2.299.000.000 đ |
| A6 2026 S line 2.0 TFSI | TFSI 2.0 | – | 2.799.000.000 đ |
| A7 2022 55 TFSI quattro | TFSI 3.0 Mild-hybrid 48V | – | 2.990.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| A8L 2022 55 TFSi quattro Plus | 55 TFSI quattro | – | 4.200.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| e-tron GT 2022 quattro | Điện | – | 3.950.000.000 đ |
| e-tron GT 2022 RS e-tron GT | Điện | – | 4.990.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| Q2 2021 35 TFSI S Line | TFSI 1.4 cylinder on demand | – | 1.590.000.000 đ |
| Q3 2021 35 TFSI Sportback S Line | TFSI 1.4 | – | 2.060.000.000 đ |
| Q3 2024 Advanced Black Edition (35 TFSI) | TFSI 1.4 | – | 1.890.000.000 đ |
| Q3 2026 Sportback TFSI S line | Xăng 1.4 Turbo | – | 2.199.000.000 đ |
| Q3 2026 TFSI Advanced | Xăng 1.4 Turbo | – | 2.099.000.000 đ |
| Q5 2021 45 TFSI quattro S Line | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 2.390.000.000 đ |
| Q5 2021 45 TFSI Sportback S Line | 45 TFSI 2.0 | – | 2.490.000.000 đ |
| Q5 2025 45 TFSI quattro S Line | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 2.390.000.000 đ |
| Q5 2025 45 TFSI Sportback S Line | 45 TFSI 2.0 | – | 2.490.000.000 đ |
| Q5 2026 Sportback TFSI quattro S line | Xăng 2.0 Turbo | – | 2.949.000.000 đ |
| Q5 2026 TFSI quattro S line | Xăng 2.0 Turbo | – | 2.849.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| Q6 e-tron 2025 Performance | Môtơ Điện cầu sau | – | 3.199.000.000 đ |
| Q7 2021 45 TFSI quattro | TFSI 2.0 | – | Liên hệ |
| Q7 2021 45 TFSI quattro Plus | TFSI 2.0 | – | Liên hệ |
| Q7 2021 55 TFSI quattro (2020) | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | – | Liên hệ |
| Q7 2024 45 TFSI quattro Basic | TFSI 2.0 | – | 3.590.000.000 đ |
| Q7 2024 45 TFSI quattro S Line | TFSI 2.0 | – | 3.850.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| Q8 2021 55 TFSI quattro | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | – | Liên hệ |
| Q8 2024 55 TFSI quattro S Line | TFSI 3.0 MHEV | – | 4.200.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| Q8 e-tron 2024 55 quattro Advanced | Điện | – | 3.800.000.000 đ |
| S6 2026 Sportback e-tron | Hai môtơ điện | – | 4.199.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Audi
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 03:40.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.





