Bảng giá xe BMW được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.
Bảng giá xe BMW mới nhất
Tra cứu giá niêm yết các dòng xe BMW theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 08:41.
| Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| i4 2023 i4 eDrive40 | Điện | – | 3.759.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| i7 2023 xDrive60 Pure Excellence | Điện | – | 7.199.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| iX3 2023 M Sport | Điện | – | 3.539.000.000 đ |
| Series 3 2021 320i Sport Line | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 1.899.000.000 đ |
| Series 3 2021 320i Sport Line Plus | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.179.000.000 đ |
| Series 3 2021 330i M Sport | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.499.000.000 đ |
| Series 4 2021 Convertible 2021 | B48 2.0 TwinTurbo I4 | – | 3.219.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| Series 5 2021 520i Luxury Line | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 2.499.000.000 đ |
| Series 5 2021 520i M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 2.969.000.000 đ |
| Series 5 2021 530i M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 3.289.000.000 đ |
| Series 5 2025 520i | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 2.589.000.000 đ |
| Series 5 2025 520i Premium | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 2.739.000.000 đ |
| Series 5 2025 530i M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 3.099.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| Series 7 2021 730Li M Sport | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo | – | 4.369.000.000 đ |
| Series 7 2021 730Li Pure Excellence | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo | – | 4.999.000.000 đ |
| Series 7 2021 740Li Pure Excellence | B48, 3.0 I4-TwinPower Turbo | – | 6.289.000.000 đ |
| Series 7 2023 735i Pure Excellence | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | – | 5.339.000.000 đ |
| Series 7 2023 735Li M Sport | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | – | 5.199.000.000 đ |
| Series 7 2023 740i Pure Excellence | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | – | 6.599.000.000 đ |
| Series 8 2023 Gran Coupe | TwinPower Turbo I6 | – | 6.899.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| X1 2021 sDrive18i xLine LCI | B38, Xăng, I3, 1.5 TwinPower Turbo | – | 1.859.000.000 đ |
| X1 2026 sDrive20i | B38, Xăng, I3, 1.5 TwinPower Turbo | – | 1.689.000.000 đ |
| X3 2021 xDrive20i | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.299.000.000 đ |
| X3 2021 xDrive20i xLine | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.629.000.000 đ |
| X3 2025 20 xDrive | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.279.000.000 đ |
| X3 2025 20 xDrive M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.629.000.000 đ |
| X4 2021 xDrive20i M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 3.079.000.000 đ |
| X4 2022 xDrive20i M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 3.279.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| X5 2021 xDrive40i M Sport | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 4.549.000.000 đ |
| X5 2021 xDrive40i xLine | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 4.239.000.000 đ |
| X5 2021 xDrive40i xLine Plus | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 4.869.000.000 đ |
| X5 2024 xDrive40i M Sport | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | – | 4.159.000.000 đ |
| X5 2024 xDrive40i xLine | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | – | 3.909.000.000 đ |
| X6 2021 xDrive40i M Sport | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 4.549.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| X7 2021 xDrive40i M Sport | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 4.549.000.000 đ |
| X7 2021 xDrive40i Pure Excellence | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 6.889.000.000 đ |
| X7 2023 xDrive40i M Sport | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 6.299.000.000 đ |
| X7 2023 xDrive40i Pure Excellence | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | – | 7.399.000.000 đ |
| XM 2024 XM 2024 | V8 TwinTurbo Valvetronic | – | 10.099.000.000 đ |
| Siêu xe/Xe thể thao | |||
| Z4 Roadster 2021 sDrive30i M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 3.329.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe BMW
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 08:41.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.





