Bảng giá xe Ford được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.
Bảng giá xe Ford mới nhất
Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Ford theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 07:41.
| Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Xe nhỏ hạng B | |||
| EcoSport 2021 1.0 AT Titanium | 3 xi-lanh thẳng hàng, Ecoboost | – | 686.000.000 đ |
| EcoSport 2021 1.5 AT Titanium | 3 xi-lanh thẳng hàng, Duratec Ti-VCT | – | 646.000.000 đ |
| EcoSport 2021 1.5 AT Trend | 3 xi-lanh thẳng hàng, Duratec Ti-VCT | – | 603.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng D | |||
| Everest 2021 4x2 2.0 Sport | i4 TDCi, trục cam kép | – | 1.124.000.000 đ |
| Everest 2021 4x2 2.0 Titanium | i4 TDCi, trục cam kép | – | 1.193.000.000 đ |
| Everest 2021 4x4 2.0 Titanium | i4 TDCi, trục cam kép | – | 1.412.000.000 đ |
| Everest 2022 Ambient 2.0L AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.099.000.000 đ |
| Everest 2022 Sport 2.0L AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.166.000.000 đ |
| Everest 2022 Titanium 2.0L AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.286.000.000 đ |
| Everest 2022 Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.452.000.000 đ |
| Everest 2023 Ambient 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.099.000.000 đ |
| Everest 2023 Sport 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.178.000.000 đ |
| Everest 2023 Titanium 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.299.000.000 đ |
| Everest 2023 Titanium+ 2.0 AT 4x4 | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.468.000.000 đ |
| Everest 2023 Wildtrak 2.0 AT 4x4 | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.499.000.000 đ |
| Everest 2024 Ambient 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.099.000.000 đ |
| Everest 2024 Platinum 2.0 AT 4x4 | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.545.000.000 đ |
| Everest 2024 Sport 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.178.000.000 đ |
| Everest 2024 Titanium 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.299.000.000 đ |
| Everest 2024 Titanium+ 2.0 AT 4x4 | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.468.000.000 đ |
| Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.129.000.000 đ |
| Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.335.000.000 đ |
| Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.440.000.000 đ |
| Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 | EcoBoost 2.3L i4 GTDi | – | 1.629.000.000 đ |
| Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | – | 1.209.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng E | |||
| Explorer 2022 Limited 4WD | EcoBoost I4 | – | 2.099.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng D | |||
| Mustang Mach-E 2025 Premium AWD | 2 môtơ điện | – | 1.699.000.000 đ |
| Bán tải cỡ trung | |||
| Ranger 2021 LTD 2.0 4x4 | i4 TDCi, Turbo đơn | – | 811.000.000 đ |
| Ranger 2021 Raptor | Bi-Turbo | – | 1.202.000.000 đ |
| Ranger 2021 WildTrak 2.0 4x4 | i4 TDCi, Bi-Turbo | – | 937.000.000 đ |
| Ranger 2021 XL MT 2.2 4x4 | i4 TDCi, trục cam kép | – | 628.000.000 đ |
| Ranger 2021 XLS AT 2.2 | i4 TDCi, trục cam kép | – | 662.000.000 đ |
| Ranger 2021 XLS MT 2.2 | i4 TDCi, trục cam kép | – | 642.000.000 đ |
| Ranger 2022 Sport 2.0 4x4 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 864.000.000 đ |
| Ranger 2022 Wildtrak 2.0 4x4 AT | i4 TDCi, Bi-Turbo | – | 979.000.000 đ |
| Ranger 2022 XL 2.0 4x4 MT | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi | – | 669.000.000 đ |
| Ranger 2022 XLS 2.0 4x2 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 707.000.000 đ |
| Ranger 2022 XLS 2.0 4x2 MT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 665.000.000 đ |
| Ranger 2022 XLS 2.0 4x4 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 776.000.000 đ |
| Ranger 2022 XLT 2.0 4x4 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 830.000.000 đ |
| Ranger 2024 Sport 2.0 4x4 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 864.000.000 đ |
| Ranger 2024 Stormtrak 2.0 4x4 AT | i4 TDCi, Bi-Turbo | – | 1.039.000.000 đ |
| Ranger 2024 Wildtrak 2.0 4x4 AT | i4 TDCi, Bi-Turbo | – | 979.000.000 đ |
| Ranger 2024 XL 2.0 4x4 MT | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi | – | 669.000.000 đ |
| Ranger 2024 XLS 2.0 4x2 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 707.000.000 đ |
| Ranger 2024 XLS 2.0 4x2 MT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 665.000.000 đ |
| Ranger 2024 XLS 2.0 4x4 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 776.000.000 đ |
| Ranger 2026 Stormtrak 2.0 4x4 AT | i4 TDCi, Bi-Turbo | – | 1.039.000.000 đ |
| Ranger 2026 Wildtrak 2.0 4x4 AT | i4 TDCi, Bi-Turbo | – | 949.000.000 đ |
| Ranger 2026 Wildtrak 3.0 4x4 AT | Turbo Diesel 3.0L V6 Lion | – | 1.093.000.000 đ |
| Ranger 2026 XL 2.0 4x4 MT | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi | – | 669.000.000 đ |
| Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 707.000.000 đ |
| Ranger 2026 XLS 2.0 4x4 AT | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | – | 776.000.000 đ |
| Ranger Raptor 2023 2.0 4WD AT | i4 TDCi, Bi Turbo Diesel 2.0 i4 TDCiBi-Turbo | – | 1.299.000.000 đ |
| Ranger Raptor 2026 3.0 4WD AT | EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi | – | 1.448.000.000 đ |
| Xe cỡ vừa hạng C | |||
| Territory 2022 Sport | EcoBoost | – | 869.000.000 đ |
| Territory 2022 Titanium | EcoBoost | – | 849.000.000 đ |
| Territory 2022 Titanium X | EcoBoost | – | 889.000.000 đ |
| Territory 2022 Trend | EcoBoost | – | 759.000.000 đ |
| Territory 2025 Titanium | EcoBoost | – | 819.000.000 đ |
| Territory 2025 Titanium X | EcoBoost | – | 875.000.000 đ |
| Territory 2025 Trend | EcoBoost | – | 739.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Ford
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 07:41.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.





