Quảng Cáo

Bảng giá xe Hyundai mới nhất

Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Hyundai theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 02:42.

Bảng giá xe Hyundai được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.

Bảng giá xe Hyundai 93 phiên bản
Cập nhật:
Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Xe nhỏ hạng B
Accent 2021 1.4 AT I4 501.000.000 đ
Accent 2021 1.4 AT Đặc biệt I4 542.000.000 đ
Accent 2021 1.4 MT I4 472.000.000 đ
Accent 2021 1.4 MT Tiêu chuẩn I4 426.000.000 đ
Accent 2024 1.5 AT SmartStream G1.5 489.000.000 đ
Accent 2024 1.5 AT Cao cấp SmartStream G1.5 569.000.000 đ
Accent 2024 1.5 AT Đặc biệt SmartStream G1.5 529.000.000 đ
Accent 2024 1.5 MT SmartStream G1.5 439.000.000 đ
Creta 2022 1.5 Cao cấp SmartStream G1.5 699.000.000 đ
Creta 2022 1.5 Đặc biệt SmartStream G1.5 650.000.000 đ
Creta 2022 1.5 Tiêu chuẩn SmartStream G1.5 599.000.000 đ
Creta 2025 1.5 Cao cấp SmartStream G1.5 705.000.000 đ
Creta 2025 1.5 Đặc biệt SmartStream G1.5 659.000.000 đ
Creta 2025 1.5 N Line SmartStream G1.5 715.000.000 đ
Creta 2025 1.5 Tiêu chuẩn SmartStream G1.5 599.000.000 đ
MPV cỡ trung
Custin 2023 1.5 Ðặc biệt Smartstream 1.5T-GDI 915.000.000 đ
Custin 2023 1.5 Tiêu chuẩn Smartstream 1.5T-GDI 820.000.000 đ
Custin 2023 2.0 Cao cấp Smartstream 2.0T-GDI 974.000.000 đ
Xe cỡ vừa hạng C
Elantra 2021 1.6 AT I4 655.000.000 đ
Elantra 2021 1.6 MT I4 580.000.000 đ
Elantra 2021 2.0 AT I4 699.000.000 đ
Elantra 2021 Sport 1.6 T-GDI I4 Turbo 769.000.000 đ
Elantra 2022 1.6 AT Gamma 1.6 MPI 639.000.000 đ
Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn Gamma 1.6 MPI 579.000.000 đ
Elantra 2022 2.0 AT Smartstream G2.0 699.000.000 đ
Elantra 2022 N Line Smartstream 1.6 T-GDI 769.000.000 đ
Xe nhỏ cỡ A
i10 2021 1.2 AT I4 435.000.000 đ
i10 2021 1.2 MT I4 405.000.000 đ
i10 2021 Sedan 1.2 AT I4 455.000.000 đ
i10 2021 Sedan 1.2 MT I4 425.000.000 đ
i10 2021 Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn I4 380.000.000 đ
i10 2024 1.2 AT Kappa 1.2 MPI 435.000.000 đ
i10 2024 1.2 AT Tiêu chuẩn Kappa 1.2 MPI 405.000.000 đ
i10 2024 1.2 MT Tiêu chuẩn Kappa 1.2 MPI 360.000.000 đ
i10 2024 Sedan 1.2 AT Kappa 1.2 MPI 455.000.000 đ
i10 2024 Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn Kappa 1.2 MPI 425.000.000 đ
i10 2024 Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn Kappa 1.2 MPI 380.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng D
Ioniq 5 2023 Exclusive EM17 (Điện) 1.300.000.000 đ
Ioniq 5 2023 Prestige EM17 (Điện) 1.450.000.000 đ
Xe nhỏ hạng B
Kona 2021 1.6 Turbo I4 750.000.000 đ
Kona 2021 2.0 AT Đặc Biệt I4 699.000.000 đ
Kona 2021 2.0 AT Tiêu chuẩn I4 636.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng E
Palisade 2023 Exclusive 6 chỗ R2.2 CRDi 1.309.000.000 đ
Palisade 2023 Exclusive 7 chỗ R2.2 CRDi 1.299.000.000 đ
Palisade 2023 Prestige 6 chỗ R2.2 CRDi 1.429.000.000 đ
Palisade 2023 Prestige 7 chỗ R2.2 CRDi 1.399.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng D
Santa Fe 2021 1.6 Xăng hybrid SmartStream G1.6T-GDI 1.450.000.000 đ
Santa Fe 2021 2.2 Dầu I4 2.2 1.155.000.000 đ
Santa Fe 2021 2.2 Dầu Cao Cấp I4 2.2 1.375.000.000 đ
Santa Fe 2021 2.2 Dầu Đặc Biệt I4 2.2 1.290.000.000 đ
Santa Fe 2021 2.5 Xăng I4 2.5 1.055.000.000 đ
Santa Fe 2021 2.5 Xăng Cao Cấp I4 2.5 1.275.000.000 đ
Santa Fe 2021 2.5 Xăng Đặc Biệt I4 2.5 1.190.000.000 đ
Santa Fe 2023 1.6 Xăng hybrid SmartStream G1.6T-GDI 1.369.000.000 đ
Santa Fe 2023 2.2 Dầu I4 2.2 1.070.000.000 đ
Santa Fe 2023 2.2 Dầu Cao Cấp I4 2.2 1.269.000.000 đ
Santa Fe 2023 2.5 Xăng I4 2.5 979.000.000 đ
Santa Fe 2023 2.5 Xăng Cao Cấp I4 2.5 1.160.000.000 đ
Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 (6 chỗ) Smartstream G2.5 1.315.000.000 đ
Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 (7 chỗ ) Smartstream G2.5 1.315.000.000 đ
Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 Turbo Smartstream G2.5 Turbo 1.365.000.000 đ
Santa Fe 2024 Exclusive Smartstream G2.5 1.069.000.000 đ
Santa Fe 2024 Hybrid Smartstream G1.6 T-GDi HEV Liên hệ
Santa Fe 2024 Prestige Smartstream G2.5 1.265.000.000 đ
Santa Fe 2025 Calligraphy 2.5 Smartstream G2.5 1.315.000.000 đ
Santa Fe 2025 Calligraphy 2.5 Turbo Smartstream G2.5 Turbo 1.365.000.000 đ
Santa Fe 2025 Exclusive Smartstream G2.5 1.069.000.000 đ
Santa Fe 2025 Hybrid Smartstream G1.6 T-GDi HEV 1.369.000.000 đ
Santa Fe 2025 Prestige Smartstream G2.5 1.265.000.000 đ
MPV cỡ nhỏ
Stargazer 2022 1.5 Cao cấp Smartstream G1.5 675.000.000 đ
Stargazer 2022 1.5 Cao cấp 6 chỗ Smartstream G1.5 685.000.000 đ
Stargazer 2022 1.5 Đặc biệt Smartstream G1.5 625.000.000 đ
Stargazer 2022 1.5 Tiêu chuẩn Smartstream G1.5 575.000.000 đ
Stargazer 2024 Tiêu chuẩn Smartstream G1.5 489.000.000 đ
Stargazer 2024 X Smartstream G1.5 559.000.000 đ
Stargazer 2024 X cao cấp Smartstream G1.5 599.000.000 đ
Stargazer 2026 Cao cấp Smartstream G1.5 615.000.000 đ
Stargazer 2026 Đặc biệt Smartstream G1.5 569.000.000 đ
Xe cỡ vừa hạng C
Tucson 2021 1.6 T-GDi Đặc biệt I4 932.000.000 đ
Tucson 2021 2.0 Đặc biệt I4 878.000.000 đ
Tucson 2021 2.0 Diesel Đặc biệt I4 940.000.000 đ
Tucson 2021 2.0 Tiêu chuẩn I4 845.000.000 đ
Tucson 2022 1.6 T-GDi Đặc biệt Smartstream 1.6 T-GDI 919.000.000 đ
Tucson 2022 2.0 Diesel Đặc biệt Smartstream D2.0 909.000.000 đ
Tucson 2022 2.0 Xăng Đặc biệt Smartstream G2.0 839.000.000 đ
Tucson 2022 2.0 Xăng Tiêu chuẩn Smartstream G2.0 769.000.000 đ
Tucson 2024 1.6 N Line Smartstream 1.6 T-GDI 989.000.000 đ
Tucson 2024 1.6 Turbo Smartstream 1.6 T-GDI 979.000.000 đ
Tucson 2024 2.0 Diesel Đặc biệt Smartstream D2.0 989.000.000 đ
Tucson 2024 2.0 Xăng Đặc biệt Smartstream G2.0 859.000.000 đ
Tucson 2024 2.0 Xăng Tiêu chuẩn Smartstream G2.0 769.000.000 đ
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Venue 2023 Đặc biệt Kappa 1.0 Turbo GDI 539.000.000 đ
Venue 2023 Tiêu chuẩn Kappa 1.0 T-GDi 499.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Hyundai

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 02:42.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.