Bảng giá xe KIA được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.
Bảng giá xe KIA mới nhất
Tra cứu giá niêm yết các dòng xe KIA theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 24/07/2026 12:42.
| Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| MPV cỡ nhỏ | |||
| Carens 2022 1.4T Premium | SmartStream 1.4 T-GDi | – | 735.000.000 đ |
| Carens 2022 1.4T Signature (6 chỗ) | SmartStream 1.4 T-GDi | – | 779.000.000 đ |
| Carens 2022 1.4T Signature (7 chỗ) | SmartStream 1.4 T-GDi | – | 764.000.000 đ |
| Carens 2022 1.5G IVT | SmartStream 1.5G | – | 634.000.000 đ |
| Carens 2022 1.5G IVT (trang bị phanh phụ) | SmartStream 1.5G | – | 636.000.000 đ |
| Carens 2022 1.5G Luxury | SmartStream 1.5G | – | 669.000.000 đ |
| Carens 2022 1.5G MT Deluxe | SmartStream 1.5G | – | 589.000.000 đ |
| MPV cỡ trung | |||
| Carnival 2022 2.2D Luxury 7 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.189.000.000 đ |
| Carnival 2022 2.2D Luxury 8 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.189.000.000 đ |
| Carnival 2022 2.2D Premium 7 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.319.000.000 đ |
| Carnival 2022 2.2D Premium 8 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.279.000.000 đ |
| Carnival 2022 2.2D Signature 7 ghế (clone) | 2.2 Smartstream | – | 1.429.000.000 đ |
| Carnival 2022 2.2D Signature 7 ghế (Không cửa sổ trời) | 2.2 Smartstream | – | 1.359.000.000 đ |
| Carnival 2022 3.5G Signature 7 chỗ | 3.5 V6 Smartstream | – | 1.759.000.000 đ |
| Carnival 2024 1.6 Turbo Hybrid Signature 7 chỗ | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.849.000.000 đ |
| Carnival 2024 1.6 Turbo Hybrid Signature 7 chỗ-Nâu đỏ | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.849.000.000 đ |
| Carnival 2024 2.2D Luxury 8 chỗ | SmartStream 2.2D | – | 1.299.000.000 đ |
| Carnival 2024 2.2D Premium 7 chỗ | SmartStream 2.2D | – | 1.519.000.000 đ |
| Carnival 2024 2.2D Premium 8 chỗ | SmartStream 2.2D | – | 1.479.000.000 đ |
| Carnival 2024 2.2D Signature 7 ghế | SmartStream 2.2D | – | 1.589.000.000 đ |
| Carnival 2026 1.6 HEV Premium 7S | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.539.000.000 đ |
| Carnival 2026 1.6 HEV Signature 7S | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.719.000.000 đ |
| Carnival 2026 2.2D Luxury 8S | SmartStream 2.2D | – | 1.299.000.000 đ |
| Carnival 2026 2.2D Premium 7S | SmartStream 2.2D | – | 1.499.000.000 đ |
| Carnival 2026 2.2D Premium 8S | SmartStream 2.2D | – | 1.459.000.000 đ |
| Carnival 2026 2.2D Signature 7S | SmartStream 2.2D | – | 1.569.000.000 đ |
| Xe cỡ vừa hạng C | |||
| Cerato 2021 1.6 AT Deluxe | Xăng Gamma 1.6L | – | 584.000.000 đ |
| Cerato 2021 1.6 AT Luxury | Xăng Gamma 1.6L | – | 639.000.000 đ |
| Cerato 2021 1.6 MT | Xăng Gamma 1.6L | – | 544.000.000 đ |
| Cerato 2021 2.0 AT Premium | Xăng Nu 2.0L | – | 685.000.000 đ |
| K3 2022 1.6 Luxury | Gamma 1.6 MPI | – | 579.000.000 đ |
| K3 2022 1.6 MT | Gamma 1.6 MPI | – | 549.000.000 đ |
| K3 2022 1.6 Premium | Gamma 1.6 MPI | – | 609.000.000 đ |
| K3 2022 1.6 Turbo GT | 1.6 Turbo | – | 714.000.000 đ |
| K3 2022 2.0 Premium | Nu 2.0 MPI | – | 619.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng D | |||
| K5 2021 2.0 Luxury | Nu 2.0 MPI | – | 859.000.000 đ |
| K5 2021 2.0 Premium | Nu 2.0 MPI | – | 904.000.000 đ |
| K5 2021 2.5 GT-Line | Theta-III 2.5 GDi | – | 999.000.000 đ |
| Xe nhỏ cỡ A | |||
| Morning 2021 GT Line | Xăng | – | 439.000.000 đ |
| Morning 2021 X Line | Xăng | – | 439.000.000 đ |
| Morning 2022 AT | Xăng | – | 371.000.000 đ |
| Morning 2022 GT-Line | Xăng | – | 424.000.000 đ |
| Morning 2022 MT | Xăng | – | 349.000.000 đ |
| Morning 2022 Premium | Xăng | – | 399.000.000 đ |
| Morning 2022 X-Line | Xăng | – | 424.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng D | |||
| Optima 2020 2.0 GAT Luxury | 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | – | 759.000.000 đ |
| Optima 2020 2.4 GAT Premium | 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.4 | – | 919.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| Quoris 2017 3.8 AT | V6, 24 van DOHC / V6, 24 valve DOHC máy 3.8 | – | 2.708.000.000 đ |
| MPV cỡ nhỏ | |||
| Rondo 2021 GAT | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | – | 655.000.000 đ |
| Rondo 2021 GMT | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | – | 559.000.000 đ |
| Xe nhỏ hạng B | |||
| Seltos 2023 1.4 Turbo Deluxe | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 599.000.000 đ |
| Seltos 2023 1.4 Turbo GT-Line | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 719.000.000 đ |
| Seltos 2023 1.4 Turbo Luxury | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 639.000.000 đ |
| Seltos 2023 1.4 Turbo Premium | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 699.000.000 đ |
| Seltos 2023 1.4 Turbo X-Line | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 709.000.000 đ |
| Seltos 2023 1.6 AT Deluxe | Gamma 1.6 MPi | – | 599.000.000 đ |
| Seltos 2023 1.6 AT Luxury | Gamma 1.6 MPi | – | 629.000.000 đ |
| Seltos 2023 1.6 AT Premium | Gamma 1.6 MPi | – | 689.000.000 đ |
| Seltos 2024 1.5 AT | SmartStream 1.5 | – | 579.000.000 đ |
| Seltos 2024 1.5 Deluxe | SmartStream 1.5L | – | 599.000.000 đ |
| Seltos 2024 1.5 Luxury | SmartStream 1.5L | – | 645.000.000 đ |
| Seltos 2024 1.5 Premium | SmartStream 1.5L | – | 699.000.000 đ |
| Seltos 2024 1.5 Turbo Deluxe | SmartStream 1.5 Turbo | – | 619.000.000 đ |
| Seltos 2024 1.5 Turbo GT Line | SmartStream 1.5 Turbo | – | 799.000.000 đ |
| Seltos 2024 1.5 Turbo Luxury | SmartStream 1.5 Turbo | – | 665.000.000 đ |
| Soluto 2021 AT Deluxe | Kappa 1.4 Gasoline | – | 439.000.000 đ |
| Soluto 2021 AT Luxury | Kappa 1.4 Gasoline | – | 449.000.000 đ |
| Soluto 2021 MT | Kappa 1.4 Gasoline | – | 386.000.000 đ |
| Soluto 2021 MT Deluxe | Kappa 1.4 Gasoline | – | 418.000.000 đ |
| Xe nhỏ cỡ A+/B- | |||
| Sonet 2021 1.5 Deluxe | Smartstream 1.5 | – | 519.000.000 đ |
| Sonet 2021 1.5 Luxury | Smartstream 1.5 | – | 554.000.000 đ |
| Sonet 2021 1.5 Premium | Smartstream 1.5 | – | 584.000.000 đ |
| Sonet 2024 1.5 AT | Smartstream 1.5 | – | 489.000.000 đ |
| Sonet 2024 1.5 Deluxe | Smartstream 1.5 | – | 519.000.000 đ |
| Sonet 2024 1.5 Luxury | Smartstream 1.5 | – | 559.000.000 đ |
| Sonet 2024 1.5 Premium | Smartstream 1.5 | – | 609.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng D | |||
| Sorento 2021 2.2D Luxury | Smartstream D2.2 | – | 1.179.000.000 đ |
| Sorento 2021 2.2D Premium | Smartstream D2.2 | – | 1.329.000.000 đ |
| Sorento 2021 2.2D Signature AWD (6 chỗ) | Smartstream D2.2 | – | 1.329.000.000 đ |
| Sorento 2021 2.2D Signature AWD (7 chỗ) | Smartstream D2.2 | – | 1.349.000.000 đ |
| Sorento 2021 2.5G Premium | Smartstream G2.5 | – | 1.189.000.000 đ |
| Sorento 2021 2.5G Signature AWD (6 chỗ) | Smartstream G2.5 | – | 1.239.000.000 đ |
| Sorento 2021 2.5G Signature AWD (7 chỗ) | Smartstream G2.5 | – | 1.229.000.000 đ |
| Sorento 2023 1.6 Hybrid Premium (Nội thất Đen) | Xăng 1.6 + Điện | – | 1.139.000.000 đ |
| Sorento 2023 1.6 Hybrid Signature (Nội thất Đen) | Xăng 1.6 + Điện | – | 1.329.000.000 đ |
| Sorento 2023 1.6 Plug-in Hybrid Premium (Nội thất Đen) | Xăng 1.6 + Điện | – | 1.261.000.000 đ |
| Sorento 2023 1.6 Plug-in Hybrid Signature (Nội thất Nâu) | Xăng 1.6 + Điện | – | 1.383.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.2D Luxury 2WD | Smartstream D2.2 | – | 899.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.2D Premium AWD | Smartstream D2.2 | – | 999.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.2D Signature AWD (6 chỗ) nội thất nâu | Smartstream D2.2 | – | 1.209.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.2D Signature AWD (7 chỗ) nội thất đen | Smartstream D2.2 | – | 1.104.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.2D Signature AWD (7 chỗ) nội thất nâu | Smartstream D2.2 | – | 1.104.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.5G Premium 2WD | Smartstream G2.5 | – | 977.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.5G Signature AWD (6 chỗ) nội thất nâu | Smartstream G2.5 | – | 1.099.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.5G Signature AWD (7 chỗ) Nội thất đen | Smartstream G2.5 | – | 1.124.000.000 đ |
| Sorento 2023 2.5G Signature AWD (7 chỗ) Nội thất nâu | Smartstream G2.5 | – | 1.099.000.000 đ |
| Sorento 2025 2.2D Signature AWD | Smartstream 2.2D | – | 1.469.000.000 đ |
| Sorento 2025 2.2D Signature FWD | Smartstream 2.2D | – | 1.389.000.000 đ |
| Sorento 2025 2.5G Signature AWD | Smartstream 2.5G | – | 1.329.000.000 đ |
| Sorento 2025 2.5G Signature FWD | Smartstream 2.5G | – | 1.249.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe KIA
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/07/2026 12:42.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.




