Quảng Cáo

Bảng giá xe Mazda mới nhất

Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Mazda theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 24/07/2026 12:43.

Bảng giá xe Mazda được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.

Bảng giá xe Mazda 65 phiên bản
Cập nhật:
Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Bán tải cỡ trung
BT-50 2021 1.9 AT 4x2 Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v 614.000.000 đ
BT-50 2021 1.9 MT 4x2 Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v 554.000.000 đ
Xe nhỏ hạng B
CX-3 2021 1.5 Deluxe Skactiv-G 1.5 569.000.000 đ
CX-3 2021 1.5 Luxury Skactiv-G 1.5 599.000.000 đ
CX-3 2021 1.5 Premium Skactiv-G 1.5 646.000.000 đ
CX-3 2023 1.5 AT Skactiv-G 1.5 522.000.000 đ
CX-3 2023 1.5 Deluxe Skactiv-G 1.5 559.000.000 đ
CX-3 2023 1.5 Luxury Skactiv-G 1.5 589.000.000 đ
CX-3 2023 1.5 Premium Skactiv-G 1.5 641.000.000 đ
CX-3 2025 1.5 AT Skactiv-G 1.5 549.000.000 đ
CX-3 2025 1.5 Deluxe Skactiv-G 1.5 579.000.000 đ
CX-3 2025 1.5 Luxury Skactiv-G 1.5 619.000.000 đ
CX-3 2025 1.5 Premium Skactiv-G 1.5 659.000.000 đ
Xe nhỏ hạng B+/C-
CX-30 2021 2.0 Luxury Skactiv-G 2.0 699.000.000 đ
CX-30 2021 2.0 Premium Skyactiv-G 2.0 749.000.000 đ
Xe cỡ vừa hạng C
CX-5 2021 2.0 Deluxe Skactiv-G 2.0 839.000.000 đ
CX-5 2021 2.0 Luxury Skactiv-G 2.0 879.000.000 đ
CX-5 2021 2.0 Premium Skactiv-G 2.0 919.000.000 đ
CX-5 2021 2.5 Signature Premium AWD Skactiv-G 2.5 1.059.000.000 đ
CX-5 2023 2.0 Deluxe Skactiv-G 2.0 749.000.000 đ
CX-5 2023 2.0 Luxury Skactiv-G 2.0 789.000.000 đ
CX-5 2023 2.0 Premium Skactiv-G 2.0 829.000.000 đ
CX-5 2023 2.0 Premium Exclusive Skactiv-G 2.0 869.000.000 đ
CX-5 2023 2.0 Premium Sport Skactiv-G 2.0 849.000.000 đ
CX-5 2023 2.5 Signature Exclusive Skactiv-G 2.5 979.000.000 đ
CX-5 2023 2.5 Signature Sport Skactiv-G 2.5 959.000.000 đ
CX-5 2024 2.0 Deluxe Skactiv-G 2.0 699.000.000 đ
CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Skactiv-G 2.0 749.000.000 đ
CX-5 2024 2.0 Luxury Skactiv-G 2.0 789.000.000 đ
CX-5 2024 2.0 Premium Active Skactiv-G 2.0 829.000.000 đ
CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Skactiv-G 2.0 869.000.000 đ
CX-5 2024 2.0 Premium Sport Skactiv-G 2.0 849.000.000 đ
CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive 2.5 Skyactiv-G 979.000.000 đ
CX-5 2024 2.5 Signature Sport 2.5 Skyactiv-G 959.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng D
CX-8 2021 2.5 Luxury Skactiv-G 2.5 1.079.000.000 đ
CX-8 2021 2.5 Premium Skactiv-G 2.5 1.169.000.000 đ
CX-8 2022 2.5 Luxury Skactiv-G 2.5 949.000.000 đ
CX-8 2022 2.5 Premium Skactiv-G 2.5 1.024.000.000 đ
CX-8 2022 2.5 Premium AWD Skactiv-G 2.5 1.119.000.000 đ
CX-8 2022 2.5 Premium AWD (6S) Skactiv-G 2.5 1.129.000.000 đ
CX-8 2024 2.5 Luxury Skactiv-G 2.5 969.000.000 đ
CX-8 2024 2.5 Premium Skactiv-G 2.5 1.049.000.000 đ
CX-8 2024 2.5 Signature AWD Skactiv-G 2.5 1.149.000.000 đ
Xe nhỏ hạng B
Mazda2 2021 1.5 AT Skyactiv-G 1.5 429.000.000 đ
Mazda2 2021 1.5 Luxury Skyactiv-G 1.5 474.000.000 đ
Mazda2 2021 1.5 Premium Skyactiv-G 1.5 519.000.000 đ
Mazda2 2021 Sport 1.5 Luxury Skyactiv-G 1.5 492.000.000 đ
Mazda2 2021 Sport 1.5 Premium Skyactiv-G 1.5 537.000.000 đ
Mazda2 2023 1.5 AT Skyactiv-G 1.5 418.000.000 đ
Mazda2 2023 1.5 Deluxe Skyactiv-G 1.5 459.000.000 đ
Mazda2 2023 1.5 Luxury Skyactiv-G 1.5 494.000.000 đ
Mazda2 2023 1.5 Premium Skyactiv-G 1.5 508.000.000 đ
Mazda2 2023 Sport 1.5 Luxury Skyactiv-G 1.5 537.000.000 đ
Mazda2 2023 Sport 1.5 Premium Skyactiv-G 1.5 544.000.000 đ
Xe cỡ vừa hạng C
Mazda3 2021 1.5 Deluxe Skactiv-G 1.5 599.000.000 đ
Mazda3 2021 1.5 Luxury Skactiv-G 1.5 644.000.000 đ
Mazda3 2021 1.5 Premium Skactiv-G 1.5 719.000.000 đ
Mazda3 2021 1.5 Signature Skactiv-G 1.5 739.000.000 đ
Mazda3 2021 Sport 1.5 Luxury Skactiv-G 1.5 659.000.000 đ
Mazda3 2021 Sport 1.5 Premium Skactiv-G 1.5 719.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng D
Mazda6 2021 2.0 Luxury SkyActiv-G 2.0 769.000.000 đ
Mazda6 2021 2.0 Premium SkyActiv-G 2.0L 809.000.000 đ
Mazda6 2021 2.0 Premium GTCCC SkyActiv-G 2.0L 790.000.000 đ
Mazda6 2021 2.5 Signature (2024) SkyActiv-G 2.5 899.000.000 đ
Mazda6 2021 2.5 Signature Premium GTCCC SkyActiv-G 2.5L 874.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Mazda

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/07/2026 12:43.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.