Bảng giá xe Mercedes được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.
Bảng giá xe Mercedes mới nhất
Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Mercedes theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 08:44.
| Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| A-class 2021 A 35 AMG 4MATIC Sedan | I4 2.0 | – | 2.429.000.000 đ |
| Siêu xe/Xe thể thao | |||
| AMG SL 2024 SL 43 | I4 Turbo | – | 6.959.000.000 đ |
| AMG SL 2024 SL 63 S E Performance | V8 Biturbo | – | 12.290.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| C-Class 2021 C 180 AMG | I4 1.5 | – | 1.499.000.000 đ |
| C-Class 2021 C 200 Exclusive 2.0 | I4 2.0 | – | 1.699.000.000 đ |
| C-Class 2021 C 300 AMG | I4 2.0 | – | 1.969.000.000 đ |
| C-Class 2022 C200 Avantgarde | 1.5 I4 Turbo | – | 1.709.000.000 đ |
| C-Class 2022 C200 Avantgarde Plus | 1.5 I4 Turbo | – | 1.914.000.000 đ |
| C-Class 2022 C300 AMG | 2.0 I4 Turbo | – | 2.199.000.000 đ |
| C-Class 2022 C300 AMG First Edition | 2.0 I4 Turbo | – | 2.399.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| E-Class 2021 E 180 | I4 1.5 | – | 2.159.000.000 đ |
| E-Class 2021 E 200 Exclusive | I4 2.0 | – | 2.540.000.000 đ |
| E-Class 2021 E 300 AMG | I4 2.0 | – | 3.209.000.000 đ |
| E-Class 2025 E 200 Avantgarde | M254 2.0 mild-hybrid 48V | – | 2.449.000.000 đ |
| E-Class 2025 E 200 Exclusive | M254 2.0 mild-hybrid 48V | – | 2.589.000.000 đ |
| E-Class 2025 E 300 AMG | M254 2.0 mild-hybrid 48V | – | 3.209.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| EQB 2025 250+ | Điện | – | 2.309.000.000 đ |
| EQB 250 | Điện | – | 2.289.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| EQE SUV 2023 500 | 2 động cơ điện ở phía trước và sau | – | 3.999.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| EQS 2022 450+ | Điện | – | 4.839.000.000 đ |
| EQS 2022 580 4MATIC | Điện | – | 5.959.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| EQS SUV 2023 500 | Điện | – | 4.999.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| G 580 2025 G 580 | Thuần điện | – | 7.750.000.000 đ |
| G 580 2025 G 580 Edition One | Thuần điện | – | 8.680.000.000 đ |
| G-Class 2021 G 63 AMG | V8 4.0 | – | 11.750.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| GLA 2022 45 S 4MATIC+ | 2.0 I4 | – | 3.430.000.000 đ |
| GLB 2021 200 AMG | I4 1.4 | – | 2.089.000.000 đ |
| GLB 2021 35 AMG 4MATIC | I4 2.0 | – | 2.849.000.000 đ |
| GLC 2021 200 | I4 2.0 | – | 1.909.000.000 đ |
| GLC 2021 200 4MATIC | I4 2.0 | – | 2.189.000.000 đ |
| GLC 2021 300 4MATIC | I4 2.0 | – | 2.639.000.000 đ |
| GLC 2021 300 4MATIC Coupe | I4 2.0 | – | 3.430.000.000 đ |
| GLC 2021 GLC 200 | Mild-Hybrid I4 Turbo | – | 2.299.000.000 đ |
| GLC 2023 GLC 200 | Mild-Hybrid I4 Turbo | – | 2.299.000.000 đ |
| GLC 2023 GLC 300 | Mild-Hybrid I4 Turbo | – | 2.799.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| GLE 2021 450 4Matic | I6 3.0 | – | 4.509.000.000 đ |
| GLE 2021 AMG 53 4Matic+ Coupe | I6 3.0 | – | 5.679.000.000 đ |
| GLE 2025 400 e 4Matic | Hybrid I4 | – | 4.669.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| GLS 2021 450 4MATIC | I6 3.0 | – | 5.249.000.000 đ |
| GLS 2025 450 4 Matic | I6 3.0 | – | 5.689.000.000 đ |
| GLS 2025 Maybach 600 | I6 3.0 | – | 12.379.000.000 đ |
| GLS 2026 Maybach 480 | I6 3.0 | – | 8.999.000.000 đ |
| GT-Coupe 2021 AMG GT 53 4MATIC+ | I6 3.0 | – | 6.719.000.000 đ |
| GT-Coupe 2021 AMG GT R | V8 4.0 | – | 11.590.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| Maybach EQS SUV 2024 680 | Hai môtơ điện | – | 7.610.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| S-Class 2021 MAYBACH S 450 4MATIC | 3.0 V6 | – | 7.469.000.000 đ |
| S-Class 2021 S 450 L | 3.0 V6 | – | 4.299.000.000 đ |
| S-Class 2021 S 450 L LUXURY | 3.0 V6 | – | 4.969.000.000 đ |
| S-Class 2022 S 450 4Matic | 3.0 V6, có EQ Boost | – | 5.039.000.000 đ |
| S-Class 2022 S 450 4Matic Luxury | 3.0 V6, có EQ Boost | – | 5.559.000.000 đ |
| MPV hạng sang | |||
| V-Class 2021 V 250 AMG | I4 2.0 | – | 3.445.000.000 đ |
| V-Class 2021 V 250 LUXURY | I4 2.0 | – | 2.845.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Mercedes
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 08:44.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.





