Bảng giá xe Porsche được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.
Bảng giá xe Porsche mới nhất
Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Porsche theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 01:45.
| Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Siêu xe/Xe thể thao | |||
| 718 2021 Boxster | Boxer H-4 Tăng áp | – | 3.960.000.000 đ |
| 718 2021 Boxster S | Boxer H-4 Tăng áp | – | 4.880.000.000 đ |
| 718 2021 Boxster T | Boxer H-4 Tăng áp | – | 4.210.000.000 đ |
| 718 2021 Cayman | Boxer H-4 Tăng áp | – | 3.840.000.000 đ |
| 718 2021 Cayman S | Boxer H-4 Tăng áp | – | 4.530.000.000 đ |
| 718 2021 Cayman T | Boxer H-4 Tăng áp | – | 4.770.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra 4 | Boxer H-6, twin-turbo | – | 7.400.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra 4 Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.240.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.300.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra 4 GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.160.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra 4S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.320.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra 4S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.170.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 7.700.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.820.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.680.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 7.850.000.000 đ |
| 911 2021 Carerra S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.690.000.000 đ |
| 911 2021 GT3 | Xăng | – | 12.650.000.000 đ |
| 911 2021 Targa 4 | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.240.000.000 đ |
| 911 2021 Targa 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.160.000.000 đ |
| 911 2021 Targa 4S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.170.000.000 đ |
| 911 2021 Turbo | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.030.000.000 đ |
| 911 2021 Turbo Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.940.000.000 đ |
| 911 2021 Turbo S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.030.000.000 đ |
| 911 2021 Turbo S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 16.230.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra | Boxer H-6, twin-turbo | – | 7.620.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra 4 | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.100.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra 4 Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.910.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.120.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra 4 GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 11.000.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra 4S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.980.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra 4S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.850.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.470.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.630.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.510.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.530.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.530.000.000 đ |
| 911 2023 Carerra T | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.310.000.000 đ |
| 911 2023 Targa 4 | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.910.000.000 đ |
| 911 2023 Targa 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 11.000.000.000 đ |
| 911 2023 Targa 4S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.850.000.000 đ |
| 911 2023 Turbo | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.250.000.000 đ |
| 911 2023 Turbo Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 15.070.000.000 đ |
| 911 2023 Turbo S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 16.500.000.000 đ |
| 911 2023 Turbo S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 17.380.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.870.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.590.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra 4 GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.540.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.640.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.200.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.170.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.300.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 11.140.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra T | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.770.000.000 đ |
| 911 2025 Carerra T Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.590.000.000 đ |
| 911 2025 Targa 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.540.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| Cayenne 2021 Cayenne | V6, turbo | – | 4.720.000.000 đ |
| Cayenne 2021 Coupe | V6, turbo | – | 5.060.000.000 đ |
| Cayenne 2021 GTS | V8, twin-turbo | – | 7.530.000.000 đ |
| Cayenne 2021 GTS Coupe | V8, twin-turbo | – | 7.810.000.000 đ |
| Cayenne 2021 S | V6, twin-turbo | – | 5.650.000.000 đ |
| Cayenne 2021 S Coupe | V6, twin-turbo | – | 6.010.000.000 đ |
| Cayenne 2021 Turbo | V8, twin-turbo | – | 9.160.000.000 đ |
| Cayenne 2021 Turbo Coupe | V8, twin-turbo | – | 9.640.000.000 đ |
| Cayenne 2021 Turbo GT | V8, twin-turbo | – | 9.640.000.000 đ |
| Cayenne 2023 Coupé | 3.0 V6 | – | 5.810.000.000 đ |
| Cayenne 2023 S | 4.0 V8 tăng áp kép | – | 7.770.000.000 đ |
| Cayenne 2023 S Coupé | 4.0 V8 tăng áp kép | – | 8.070.000.000 đ |
| Cayenne 2023 Tiêu chuẩn | 3.0 V6 | – | 5.560.000.000 đ |
| Cayenne 2023 Turbo GT | 4.0 V8 tăng áp kép | – | 14.360.000.000 đ |
| Xe sang cỡ nhỏ | |||
| Macan 2020 Base | I4 turbo | – | 3.220.000.000 đ |
| Macan 2020 GTS | V6 twin-turbo | – | 4.310.000.000 đ |
| Macan 2022 Base | I4 turbo | – | 3.350.000.000 đ |
| Macan 2022 GTS | V6 twin-turbo | – | 5.350.000.000 đ |
| Macan 2022 S | V6 turbo 3.0 | – | 4.400.000.000 đ |
| Macan 2022 T | I4 turbo | – | 3.570.000.000 đ |
| Macan EV 2024 4 | null | – | 3.630.000.000 đ |
| Macan EV 2024 4S | null | – | 4.230.000.000 đ |
| Macan EV 2024 Tiêu chuẩn | null | – | 3.480.000.000 đ |
| Macan EV 2024 Turbo | null | – | 5.860.000.000 đ |
| Xe sang cỡ lớn | |||
| Panamera 2021 4 | V6, twin-turbo | – | 5.500.000.000 đ |
| Panamera 2021 4 Cross Turismo | V6, twin-turbo | – | 5.660.000.000 đ |
| Panamera 2021 4 Executive | V6, twin-turbo | – | 5.500.000.000 đ |
| Panamera 2021 GTS | V8, twin-turbo | – | 7.530.000.000 đ |
| Panamera 2021 GTS Sport Turismo | V8, twin-turbo | – | 10.260.000.000 đ |
| Panamera 2021 Turbo S | V8, twin-turbo | – | 13.030.000.000 đ |
| Panamera 2021 V6 | V6, twin-turbo | – | 5.310.000.000 đ |
| Panamera 2024 Panamera | V6, twin-turbo | – | 6.420.000.000 đ |
| Xe sang cỡ trung | |||
| Taycan 2021 4 Cross Turismo | Động cơ điện | – | 4.880.000.000 đ |
| Taycan 2021 4 Cross Turismo (clone) | Động cơ điện | – | 5.060.000.000 đ |
| Taycan 2021 4S | Động cơ điện | – | 5.140.000.000 đ |
| Taycan 2021 4S Cross Turismo | Động cơ điện | – | 5.350.000.000 đ |
| Taycan 2021 Base | Động cơ điện | – | 4.260.000.000 đ |
| Taycan 2021 Turbo | Động cơ điện | – | 7.130.000.000 đ |
| Taycan 2021 Turbo Cross Turismo | Động cơ điện | – | 7.190.000.000 đ |
| Taycan 2021 Turbo S | Động cơ điện | – | 8.500.000.000 đ |
| Taycan 2024 4 Cross Turismo | Động cơ điện | – | 5.060.000.000 đ |
| Taycan 2024 4S | Động cơ điện | – | 5.500.000.000 đ |
| Taycan 2024 4S Cross Turismo | Động cơ điện | – | 5.350.000.000 đ |
| Taycan 2024 Base | Động cơ điện | – | 4.620.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Porsche
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 01:45.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.





