Quảng Cáo

Bảng giá xe Toyota mới nhất

Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Toyota theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 09:46.

Bảng giá xe Toyota được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.

Bảng giá xe Toyota 92 phiên bản
Cập nhật:
Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
MPV cỡ lớn
Alphard 2021 3.5 V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép 4.280.000.000 đ
Alphard 2023 Luxury 3.5 V6 4.370.000.000 đ
Alphard 2024 Hybrid Xăng 2.4 Turbo 4.415.000.000 đ
Alphard 2024 Xăng Xăng 2.4 Turbo 4.370.000.000 đ
MPV cỡ nhỏ
Avanza 2021 AT 2NR-VE (1.5L) 612.000.000 đ
Avanza 2021 MT 1NR-VE (1.3L) 544.000.000 đ
Avanza Premio 2022 AT 2NR-VE 598.000.000 đ
Avanza Premio 2022 MT 2NR-VE 558.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng D
Camry 2022 2.0G 6AR-FSE, 2.0l 1.070.000.000 đ
Camry 2022 2.0Q 6AR-FSE, 2.0l 1.185.000.000 đ
Camry 2022 2.5HV 2AR-FE, 2.5l 1.460.000.000 đ
Camry 2022 2.5Q 2AR-FE, 2.5l 1.370.000.000 đ
Camry 2024 2.0Q 6AR-FSE, 2.0l 1.220.000.000 đ
Camry 2024 2.5 HEV Luxury 2AR-FE, 2.5l 1.460.000.000 đ
Camry 2024 2.5HEV MID 2AR-FE, 2.5l 1.460.000.000 đ
Camry 2024 2.5HEV TOP 2AR-FE, 2.5l 1.460.000.000 đ
Xe cỡ vừa hạng C
Corolla Altis 2021 1.8E (CVT) 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS 733.000.000 đ
Corolla Altis 2021 1.8G (CVT) 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS 763.000.000 đ
Corolla Altis 2022 1.8G 2ZR-FBE 719.000.000 đ
Corolla Altis 2022 1.8HV 2ZR-FXE 860.000.000 đ
Corolla Altis 2022 1.8V 2ZR-FBE 765.000.000 đ
Corolla Altis 2023 1.8 G 2ZR-FBE 725.000.000 đ
Corolla Altis 2023 1.8 HEV 2ZR-FXE 870.000.000 đ
Corolla Altis 2023 1.8 V 2ZR-FBE 780.000.000 đ
Xe nhỏ hạng B+/C-
Corolla Cross 2021 1.8G 2ZR-FE 746.000.000 đ
Corolla Cross 2021 1.8HV 2ZR-FXE 936.000.000 đ
Corolla Cross 2021 1.8V 2ZR-FE 846.000.000 đ
Corolla Cross 2024 1.8 HEV 2ZR-FXE 865.000.000 đ
Corolla Cross 2024 1.8 V 2ZR-FE 820.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng D
Fortuner 2021 2.4 4X2AT 2GD-FTV (2.4L) 1.088.000.000 đ
Fortuner 2021 2.4 4x2MT 2GD-FTV (2.4L) 995.000.000 đ
Fortuner 2021 2.7 4X2AT 2TR-FE (2.7L) 1.154.000.000 đ
Fortuner 2021 2.7 4X4AT 2TR-FE (2.7L) 1.244.000.000 đ
Fortuner 2021 2.8 4X4AT 1GD-FTV (2.8L) 1.388.000.000 đ
Fortuner 2021 Legender 2.4 4X2AT 2GD-FTV (2.4L) 1.195.000.000 đ
Fortuner 2021 Legender 2.8 4X4AT 1GD-FTV (2.8L) 1.426.000.000 đ
Fortuner 2022 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) 1.118.000.000 đ
Fortuner 2022 2.4 4x2 MT 2GD-FTV (2.4L) 1.026.000.000 đ
Fortuner 2022 2.7 4x2 AT 2TR-FE (2.7L) 1.229.000.000 đ
Fortuner 2022 2.7 4x4 AT 2TR-FE (2.7L) 1.319.000.000 đ
Fortuner 2022 2.8 4x4 AT 1GD-FTV (2.8L) 1.434.000.000 đ
Fortuner 2022 Legender 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) 1.259.000.000 đ
Fortuner 2022 Legender 2.8 4x4 AT 1GD-FTV (2.8L) 1.470.000.000 đ
Fortuner 2024 2.4 AT 4x2 2GD-FTV, Euro 5 1.055.000.000 đ
Fortuner 2024 2.7 AT 4x2 2TR-FE, Euro 5 1.165.000.000 đ
Fortuner 2024 2.7 AT 4x4 2TR-FE, Euro 5 1.250.000.000 đ
Fortuner 2024 Legender 2.4 AT 4x2 2GD-FTV, Euro 5 1.185.000.000 đ
Fortuner 2024 Legender 2.8 AT 4x4 1GD-FTV, Euro 5 1.350.000.000 đ
MPV cỡ lớn
Granvia 2021 Granvia 1GD-FTV 3.072.000.000 đ
Bán tải cỡ trung
Hilux 2021 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) 674.000.000 đ
Hilux 2021 2.4 4x2 MT 2GD-FTV (2.4L) 628.000.000 đ
Hilux 2021 2.4 4x4 MT 2GD-FTV (2.4L) 799.000.000 đ
Hilux 2021 2.8 4x4 AT Adventure 1GD-FTV (2.8L) 913.000.000 đ
Hilux 2023 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) 852.000.000 đ
Hilux 2024 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) 706.000.000 đ
Hilux 2024 2.4 4x4 MT 2GD-FTV (2.4L) 668.000.000 đ
Hilux 2024 2.8 4x4 AT Adventure 1GD-FTV (2.8L) 999.000.000 đ
Hilux 2026 Pro 2.8 4x2 AT 1GD-FTV 706.000.000 đ
Hilux 2026 Standard 2.8 4x2 MT 1GD-FTV 632.000.000 đ
Hilux 2026 Trailhunter 2.8 4x4 AT 1GD-FTV 903.000.000 đ
MPV cỡ trung
Innova 2021 2.0E 1TR-FE 755.000.000 đ
Innova 2021 2.0G 1TR-FE 870.000.000 đ
Innova 2021 2.0G Venturer 1TR-FE 885.000.000 đ
Innova 2021 2.0V 1TR-FE 995.000.000 đ
Innova Cross 2023 2.0G M20A-FKS 2.0 730.000.000 đ
Innova Cross 2023 2.0HEV Xăng+Điện 960.000.000 đ
Innova Cross 2023 2.0V M20A-FKS 2.0 825.000.000 đ
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Land Cruiser FJ 2026 2.7 4WD 2TR-FE 4 xi-lanh thẳng hàng 1.198.000.000 đ
SUV phổ thông cỡ lớn
Land Cruiser LC300 2021 LC300 V35A-FTS 4.286.000.000 đ
Xe cỡ trung hạng E
Land Cruiser Prado 2021 VX 2TR-FE 2.588.000.000 đ
Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn T24A-FTS 3.460.000.000 đ
Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh T24A-FTS 3.480.000.000 đ
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Raize 2021 1.0 Turbo 1.0 Turbo 498.000.000 đ
MPV cỡ nhỏ
Rush 2021 S 1.5AT 2NR-VE 634.000.000 đ
Veloz Cross 2022 CVT 2NR-VE 1.5 638.000.000 đ
Veloz Cross 2022 CVT Top 2NR-VE 1.5 660.000.000 đ
Xe nhỏ hạng B
Vios 2021 E CVT 2NR-FE 561.000.000 đ
Vios 2021 E CVT 3AB 2NR-FE 542.000.000 đ
Vios 2021 E MT 2NR-FE 506.000.000 đ
Vios 2021 E MT 3AB 2NR-FE 489.000.000 đ
Vios 2021 G CVT 2NR-FE 592.000.000 đ
Vios 2021 GR-S 2NR-FE 641.000.000 đ
Vios 2023 E CVT 3AB 2NR-FE 488.000.000 đ
Vios 2023 E MT 3AB 2NR-FE 458.000.000 đ
Vios 2023 G CVT 2NR-FE 545.000.000 đ
Xe nhỏ cỡ A
Wigo 2021 AT 3NR-VE 385.000.000 đ
Wigo 2021 MT 3NR-VE 352.000.000 đ
Wigo 2023 E Xăng 1.2l 360.000.000 đ
Wigo 2023 G Xăng 1.2l 405.000.000 đ
Xe nhỏ hạng B
Yaris 2021 1.5G CVT 2NR-FE 684.000.000 đ
Yaris Cross 2023 HEV 2NR-VEX 728.000.000 đ
Yaris Cross 2023 V 2NR-VE 650.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Toyota

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 09:46.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.