Bảng giá xe Volkswagen được cập nhật tự động. Dữ liệu hiển thị là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh và ưu đãi thực tế có thể khác nhau.
Bảng giá xe Volkswagen mới nhất
Tra cứu giá niêm yết các dòng xe Volkswagen theo phiên bản, động cơ và hộp số. Dữ liệu gần nhất: 19/08/2026 07:46.
| Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Xe nhỏ hạng B+/C- | |||
| Golf 2025 1.5 eTSI Life | 1.5 eSTI Mild hybrid | – | 798.000.000 đ |
| Golf 2025 1.5 eTSI R-Line | 1.5 eSTI Mild hybrid | – | 998.000.000 đ |
| Golf 2025 1.5 eTSI Style | 1.5 eSTI Mild hybrid | – | 898.000.000 đ |
| Golf 2025 2.0 GTI Lite | 2.0 TSI | – | 1.288.000.000 đ |
| Golf 2025 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI | – | 1.468.000.000 đ |
| Siêu xe/Xe thể thao | |||
| Golf R Performance 2025 2.0 TSI R Performance | 2.0 TSI | – | 1.898.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng D | |||
| Passat 2019 BlueMotion High | I4 TSI | – | 1.480.000.000 đ |
| Xe nhỏ hạng B | |||
| Polo 2018 1.6AT | I4 MPI | – | 695.000.000 đ |
| Polo 2022 Sport Edition | I4 MPI | – | 699.000.000 đ |
| T-Cross 2022 Elegance | TSI 1.0 | – | 1.099.000.000 đ |
| T-Cross 2022 Luxury | TSI 1.0 | – | 1.299.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng E | |||
| Teramont 2024 Limited Edition | Turbo TSI | – | 2.138.000.000 đ |
| Teramont Pro 2026 Teramont Pro | TFSI | – | 2.799.000.000 đ |
| Teramont Pro 2026 Teramont Pro Max | TFSI | – | 2.888.000.000 đ |
| Teramont X 2024 Luxury | Turbo TSI | – | 1.998.000.000 đ |
| Teramont X 2024 Platinum | Turbo TSI | – | 2.168.000.000 đ |
| Xe cỡ vừa hạng C | |||
| Tiguan 2021 Elegance | 2.0 TSI | – | 1.699.000.000 đ |
| Tiguan 2021 Luxury S | 2.0 TSI | – | 1.929.000.000 đ |
| Tiguan 2022 Tiguan 2022 | 2.0 TSI | – | 1.999.000.000 đ |
| Tiguan 2022 Tiguan Luxury | 2.0 TSI | – | 1.688.000.000 đ |
| Tiguan 2024 Tiguan Platinum | 2.0 TSI | – | 1.688.000.000 đ |
| Xe cỡ trung hạng E | |||
| Touareg 2022 Elegance | TSI 2.0L | – | 2.999.000.000 đ |
| Touareg 2022 Luxury | TSI 2.0L | – | 3.399.000.000 đ |
| Touareg 2023 Elegance | TSI 2.0L | – | 2.699.000.000 đ |
| Touareg 2023 Luxury | TSI 2.0L | – | 3.099.000.000 đ |
| Touareg 2025 Elegance | TSI 2.0L | – | 2.368.000.000 đ |
| Touareg 2025 Highline | TSI 2.0L | – | 3.099.000.000 đ |
| Touareg 2025 Luxury | TSI 2.0L | – | 2.768.000.000 đ |
| Touareg 2025 R-Line | TSI 2.0L | – | 3.399.000.000 đ |
| MPV cỡ trung | |||
| Viloran 2023 Luxury | TSI 2.0 | – | 2.288.000.000 đ |
| Viloran 2023 Premium | TSI 2.0 | – | 2.088.000.000 đ |
| Xe nhỏ hạng B | |||
| Virtus 2023 Elegancy | I4 TSI | – | 949.000.000 đ |
| Virtus 2023 Luxury | I4 TSI | – | 1.069.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe Volkswagen
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 19/08/2026 07:46.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.





