| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Aston Martin | DBX 2021 V8 | 4.0 V8 | – | 13.799.000.000 đ |
| Aston Martin | DBX 2023 707 | 4.0 V8 Twin Turbo | – | 21.300.000.000 đ |
| Aston Martin | DBX 2023 V8 | 4.0 V8 | – | 16.400.000.000 đ |
| Audi | A4 2021 40 TFSI Advanced | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | Liên hệ |
| Audi | A4 2021 40 TFSI Advanced Plus | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | Liên hệ |
| Audi | A4 2021 45 TFSI quattro | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | Liên hệ |
| Audi | A4 2024 40 TFSI Advanced Plus | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 1.790.000.000 đ |
| Audi | A5 2025 Tiêu chuẩn | 2.0 TFSI | – | 2.199.000.000 đ |
| Audi | A6 2022 45 TFSI | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 2.080.000.000 đ |
| Audi | A6 2025 S line 40 TFSI | TFSI 2.0 Mild-hybrid | – | 2.299.000.000 đ |
| Audi | A6 2026 S line 2.0 TFSI | TFSI 2.0 | – | 2.799.000.000 đ |
| Audi | A7 2022 55 TFSI quattro | TFSI 3.0 Mild-hybrid 48V | – | 2.990.000.000 đ |
| Audi | A8L 2022 55 TFSi quattro Plus | 55 TFSI quattro | – | 4.200.000.000 đ |
| Audi | e-tron GT 2022 quattro | Điện | – | 3.950.000.000 đ |
| Audi | e-tron GT 2022 RS e-tron GT | Điện | – | 4.990.000.000 đ |
| Audi | Q2 2021 35 TFSI S Line | TFSI 1.4 cylinder on demand | – | 1.590.000.000 đ |
| Audi | Q3 2021 35 TFSI Sportback S Line | TFSI 1.4 | – | 2.060.000.000 đ |
| Audi | Q3 2024 Advanced Black Edition (35 TFSI) | TFSI 1.4 | – | 1.890.000.000 đ |
| Audi | Q3 2026 Sportback TFSI S line | Xăng 1.4 Turbo | – | 2.199.000.000 đ |
| Audi | Q3 2026 TFSI Advanced | Xăng 1.4 Turbo | – | 2.099.000.000 đ |
| Audi | Q5 2021 45 TFSI quattro S Line | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 2.390.000.000 đ |
| Audi | Q5 2021 45 TFSI Sportback S Line | 45 TFSI 2.0 | – | 2.490.000.000 đ |
| Audi | Q5 2025 45 TFSI quattro S Line | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | – | 2.390.000.000 đ |
| Audi | Q5 2025 45 TFSI Sportback S Line | 45 TFSI 2.0 | – | 2.490.000.000 đ |
| Audi | Q5 2026 Sportback TFSI quattro S line | Xăng 2.0 Turbo | – | 2.949.000.000 đ |
| Audi | Q5 2026 TFSI quattro S line | Xăng 2.0 Turbo | – | 2.849.000.000 đ |
| Audi | Q6 e-tron 2025 Performance | Môtơ Điện cầu sau | – | 3.199.000.000 đ |
| Audi | Q7 2021 45 TFSI quattro | TFSI 2.0 | – | Liên hệ |
| Audi | Q7 2021 45 TFSI quattro Plus | TFSI 2.0 | – | Liên hệ |
| Audi | Q7 2021 55 TFSI quattro (2020) | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | – | Liên hệ |
| Audi | Q7 2024 45 TFSI quattro Basic | TFSI 2.0 | – | 3.590.000.000 đ |
| Audi | Q7 2024 45 TFSI quattro S Line | TFSI 2.0 | – | 3.850.000.000 đ |
| Audi | Q8 2021 55 TFSI quattro | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | – | Liên hệ |
| Audi | Q8 2024 55 TFSI quattro S Line | TFSI 3.0 MHEV | – | 4.200.000.000 đ |
| Audi | Q8 e-tron 2024 55 quattro Advanced | Điện | – | 3.800.000.000 đ |
| Audi | S6 2026 Sportback e-tron | Hai môtơ điện | – | 4.199.000.000 đ |
| Bentley | Bentayga 2021 Bentayga V8 | V8 | – | 19.500.000.000 đ |
| Bentley | Continental 2021 GT V8 | 4.0 V8 | – | 18.000.000.000 đ |
| Bentley | Continental 2023 GT Azure | 4.0 V8 Twin Turbo | – | 22.000.000.000 đ |
| Bentley | Continental 2023 GT S | 4.0 V8 | – | 19.548.000.000 đ |
| Bentley | Flying Spur 2021 V8 | 4.0 Twin-turbocharged V8 TSI | – | 19.500.000.000 đ |
| BMW | i4 2023 i4 eDrive40 | Điện | – | 3.759.000.000 đ |
| BMW | i7 2023 xDrive60 Pure Excellence | Điện | – | 7.199.000.000 đ |
| BMW | iX3 2023 M Sport | Điện | – | 3.539.000.000 đ |
| BMW | Series 3 2021 320i Sport Line | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 1.899.000.000 đ |
| BMW | Series 3 2021 320i Sport Line Plus | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.179.000.000 đ |
| BMW | Series 3 2021 330i M Sport | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | – | 2.499.000.000 đ |
| BMW | Series 4 2021 Convertible 2021 | B48 2.0 TwinTurbo I4 | – | 3.219.000.000 đ |
| BMW | Series 5 2021 520i Luxury Line | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 2.499.000.000 đ |
| BMW | Series 5 2021 520i M Sport | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | – | 2.969.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 18/08/2026 22:46.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.












