MST

0
85
Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Mercedes GLC 2026 GLC 300 Mild-Hybrid I4 Turbo – 2.499.000.000 đ
Mercedes GLC 2026 GLC 350e PHEV I4 Turbo – 2.499.000.000 đ
Mercedes GLE 2021 450 4Matic I6 3.0 – 4.509.000.000 đ
Mercedes GLE 2021 AMG 53 4Matic+ Coupe I6 3.0 – 5.679.000.000 đ
Mercedes GLE 2025 400 e 4Matic Hybrid I4 – 4.669.000.000 đ
Mercedes GLS 2021 450 4MATIC I6 3.0 – 5.249.000.000 đ
Mercedes GLS 2025 450 4 Matic I6 3.0 – 5.689.000.000 đ
Mercedes GLS 2025 Maybach 600 I6 3.0 – 12.379.000.000 đ
Mercedes GLS 2026 Maybach 480 I6 3.0 – 8.999.000.000 đ
Mercedes GT-Coupe 2021 AMG GT 53 4MATIC+ I6 3.0 – 6.719.000.000 đ
Mercedes GT-Coupe 2021 AMG GT R V8 4.0 – 11.590.000.000 đ
Mercedes Maybach EQS SUV 2024 680 Hai môtơ điện – 7.610.000.000 đ
Mercedes S-Class 2021 MAYBACH S 450 4MATIC 3.0 V6 – 7.469.000.000 đ
Mercedes S-Class 2021 S 450 L 3.0 V6 – 4.299.000.000 đ
Mercedes S-Class 2021 S 450 L LUXURY 3.0 V6 – 4.969.000.000 đ
Mercedes S-Class 2022 S 450 4Matic 3.0 V6, có EQ Boost – 5.039.000.000 đ
Mercedes S-Class 2022 S 450 4Matic Luxury 3.0 V6, có EQ Boost – 5.559.000.000 đ
Mercedes V-Class 2021 V 250 AMG I4 2.0 – 3.445.000.000 đ
Mercedes V-Class 2021 V 250 LUXURY I4 2.0 – 2.845.000.000 đ
MG Cyberster 2024 AWD Hai môtơ điện – 3.200.000.000 đ
MG G50 2025 1.5 MT COM Turbo – 559.000.000 đ
MG G50 2025 1.5T AT DEL Turbo – 698.000.000 đ
MG G50 2025 1.5T AT LUX Turbo – 749.000.000 đ
MG GT 2026 Luxury DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH – 512.000.000 đ
MG GT 2026 Premium 1.5 Turbo – 586.000.000 đ
MG HS 2021 1.5T LUX (2WD Trophy) SGE 1.5T, Turbo Tăng áp – 829.000.000 đ
MG HS 2021 1.5T STD (2WD SPORT) SGE 1.5T, Turbo Tăng áp – 719.000.000 đ
MG HS 2021 2.0T LUX (AWD Trophy) NLE 2.0T, Turbo Tăng áp – 869.000.000 đ
MG MG4 EV 2024 DEL 5 – 828.000.000 đ
MG MG4 EV 2024 LUX 5 – 948.000.000 đ
MG MG5 2022 Luxury DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH – 588.000.000 đ
MG MG5 2022 STD DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH – 523.000.000 đ
MG MG5 2023 CVT Deluxe 1,5 lít – 499.000.000 đ
MG MG5 2023 CVT Standard 1,5 lít – 459.000.000 đ
MG MG5 2023 MT 1,5 lít – 399.000.000 đ
MG MG7 2024 1.5 Luxury 1.5 Turbo – 738.000.000 đ
MG MG7 2024 2.0 Luxury 2.0 Turbo – 898.000.000 đ
MG MG7 2024 2.0 Premium 2.0 Turbo – 1.018.000.000 đ
MG RX5 2023 1.5 LUX I4 Turbo – 829.000.000 đ
MG RX5 2023 1.5 STD null – 739.000.000 đ
MG ZS 2021 MG ZS LUX+ DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L – 588.000.000 đ
MG ZS 2021 MG ZS STD+ DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L – 518.000.000 đ
MG ZS 2026 Hybrid Hybrid 1.5 – 668.000.000 đ
Mini 3 Door 2021 Cooper S 3 cửa I4, TwinPower Turbo – 1.839.000.000 đ
Mini 3 Door 2025 Cooper S 3 cửa I4, TwinPower Turbo – 2.099.000.000 đ
Mini 3 Door 2025 John Cooper Works 3 Doors I4, TwinPower Turbo – 2.529.000.000 đ
Mini 5 Door 2021 Cooper S 5 cửa Xăng, I4, TwinPower Turbo, – 1.839.000.000 đ
Mini 5 Door 2025 Cooper S 5 cửa I4, TwinPower Turbo – 2.149.000.000 đ
Mini Aceman 2026 SE Thuần điện – 2.419.000.000 đ
Mini Countryman 2025 S ALL4 I4, TwinPower Turbo – 2.599.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 13:46.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here