| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Lexus | ES 2021 250 F Sport | 4-cylinders, Inline type, D4S | – | 2.710.000.000 đ |
| Lexus | ES 2021 300h | 4-cylinders, Inline type, D4S | – | 3.140.000.000 đ |
| Lexus | ES 2026 350h Luxury | 4 xi-lanh thẳng hàng | – | 2.600.000.000 đ |
| Lexus | ES 2026 350h Premium | 4 xi-lanh thẳng hàng | – | 2.340.000.000 đ |
| Lexus | ES 2026 500e | Điện | – | 2.940.000.000 đ |
| Lexus | GX 2021 460 | V8 | – | 5.970.000.000 đ |
| Lexus | GX 2024 GX 550 | V6 Twin-Turbo | – | 6.200.000.000 đ |
| Lexus | IS 2021 Hybrid | 4-cylinders, Inline type | – | 2.830.000.000 đ |
| Lexus | IS 2021 Luxury | 4-cylinders, Inline type | – | 2.490.000.000 đ |
| Lexus | IS 2021 Standard | 4-cylinders, Inline type | – | 2.130.000.000 đ |
| Lexus | LM 2021 4 seat | 6-cylinders, V type | – | 8.610.000.000 đ |
| Lexus | LM 2021 7 seat | 6-cylinders, V type | – | 7.210.000.000 đ |
| Lexus | LM 2024 500h 4 chỗ | Hybrid T24A-FTS | – | 8.710.000.000 đ |
| Lexus | LM 2024 500h 6 chỗ | Hybrid T24A-FTS | – | 7.290.000.000 đ |
| Lexus | LS 2021 LS500 | V6, D4-S, Twin turbo | – | 7.650.000.000 đ |
| Lexus | LS 2021 LS500h | V6, D4-S | – | 8.360.000.000 đ |
| Lexus | LX 2021 LX 570 | 5.7 V8 | – | 8.430.000.000 đ |
| Lexus | LX 2022 600 F Sport | Twin-Turbo V6 | – | 8.750.000.000 đ |
| Lexus | LX 2022 600 Urban | Twin-Turbo V6 | – | 8.500.000.000 đ |
| Lexus | LX 2022 600 VIP | Twin-Turbo V6 | – | 9.610.000.000 đ |
| Lexus | NX 2021 NX300 | I4, D4-S, Turbo | – | 2.560.000.000 đ |
| Lexus | NX 2022 350 F Sport | I4 Turbo 2.4 | – | 3.130.000.000 đ |
| Lexus | NX 2022 350h | I4 2.5 Hybrid | – | 3.420.000.000 đ |
| Lexus | RX 2021 RX300 | I4 | – | 3.180.000.000 đ |
| Lexus | RX 2021 RX350 | V6 | – | 4.190.000.000 đ |
| Lexus | RX 2021 RX350L | V6 | – | 4.210.000.000 đ |
| Lexus | RX 2021 RX450h | V6 | – | 4.710.000.000 đ |
| Lexus | RX 2023 350 F Sport | I4 2.4 Turbo | – | 4.720.000.000 đ |
| Lexus | RX 2023 350 Luxury | I4 2.4 Turbo | – | 4.330.000.000 đ |
| Lexus | RX 2023 350 Premium | I4 2.4 Turbo | – | 3.430.000.000 đ |
| Lexus | RX 2023 500h F Sport Performance | I4 2.4 Turbo Hybrid | – | 4.940.000.000 đ |
| Maserati | Ghibli 2021 Ghibli GH330RS21 | Hybrid 2.0L 48v L4 | – | 5.983.000.000 đ |
| Maserati | Ghibli 2021 GranSport GH350RS21 | 3.0L V6 | – | 6.112.000.000 đ |
| Maserati | Ghibli 2021 Trofeo GH580RS21 | 3.8L V8 | – | 11.904.000.000 đ |
| Maserati | GranCabrio Folgore 2025 GranCabrio Folgore | 3 môtơ điện | – | 13.314.000.000 đ |
| Maserati | GranTurismo 2024 Modena | V6 | – | 9.860.000.000 đ |
| Maserati | Grecale 2023 GT | Mild hybrid 2.0L i4 + 48 VL4 | – | 4.200.000.000 đ |
| Maserati | Grecale 2023 Modena | Mild hybrid 2.0L i4 + 48 VL4 | – | 5.068.000.000 đ |
| Maserati | Grecale 2023 Trofeo | V6 | – | 7.539.000.000 đ |
| Maserati | Grecale Folgore 2025 Grecale Folgore | 2 mô tơ điện trước + sau | – | 5.495.000.000 đ |
| Maserati | Levante 2021 LE350AL21 | 3.0L V6 | – | 5.499.000.000 đ |
| Maserati | Levante 2021 LE350AS21 | 3.0L V6 | – | 5.499.000.000 đ |
| Maserati | Quattroporte 2021 QP350RL 21 | 3.0L V6 | – | 6.972.000.000 đ |
| Mazda | BT-50 2021 1.9 AT 4x2 | Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v | – | 614.000.000 đ |
| Mazda | BT-50 2021 1.9 MT 4x2 | Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v | – | 554.000.000 đ |
| Mazda | CX-3 2021 1.5 Deluxe | Skactiv-G 1.5 | – | 569.000.000 đ |
| Mazda | CX-3 2021 1.5 Luxury | Skactiv-G 1.5 | – | 599.000.000 đ |
| Mazda | CX-3 2021 1.5 Premium | Skactiv-G 1.5 | – | 646.000.000 đ |
| Mazda | CX-3 2023 1.5 AT | Skactiv-G 1.5 | – | 522.000.000 đ |
| Mazda | CX-3 2023 1.5 Deluxe | Skactiv-G 1.5 | – | 559.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 12:46.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.












