| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Porsche | 911 2021 Carerra GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.680.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Carerra S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 7.850.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Carerra S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.690.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 GT3 | Xăng | – | 12.650.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Targa 4 | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.240.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Targa 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.160.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Targa 4S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.170.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Turbo | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.030.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Turbo Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.940.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Turbo S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.030.000.000 đ |
| Porsche | 911 2021 Turbo S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 16.230.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra | Boxer H-6, twin-turbo | – | 7.620.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra 4 | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.100.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra 4 Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.910.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.120.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra 4 GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 11.000.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra 4S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.980.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra 4S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.850.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.470.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.630.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.510.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.530.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.530.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Carerra T | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.310.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Targa 4 | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.910.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Targa 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 11.000.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Targa 4S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.850.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Turbo | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.250.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Turbo Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 15.070.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Turbo S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 16.500.000.000 đ |
| Porsche | 911 2023 Turbo S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 17.380.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra | Boxer H-6, twin-turbo | – | 8.870.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.590.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra 4 GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.540.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.640.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 13.200.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra GTS Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.170.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra S | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.300.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra S Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 11.140.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra T | Boxer H-6, twin-turbo | – | 9.770.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Carerra T Cabriolet | Boxer H-6, twin-turbo | – | 10.590.000.000 đ |
| Porsche | 911 2025 Targa 4 GTS | Boxer H-6, twin-turbo | – | 14.540.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 Cayenne | V6, turbo | – | 4.720.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 Coupe | V6, turbo | – | 5.060.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 GTS | V8, twin-turbo | – | 7.530.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 GTS Coupe | V8, twin-turbo | – | 7.810.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 S | V6, twin-turbo | – | 5.650.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 S Coupe | V6, twin-turbo | – | 6.010.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 Turbo | V8, twin-turbo | – | 9.160.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2021 Turbo Coupe | V8, twin-turbo | – | 9.640.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 11:45.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.












