MST

0
85
Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Porsche 911 2021 Carerra GTS Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 9.680.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra S Boxer H-6, twin-turbo – 7.850.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra S Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 8.690.000.000 đ
Porsche 911 2021 GT3 Xăng – 12.650.000.000 đ
Porsche 911 2021 Targa 4 Boxer H-6, twin-turbo – 8.240.000.000 đ
Porsche 911 2021 Targa 4 GTS Boxer H-6, twin-turbo – 10.160.000.000 đ
Porsche 911 2021 Targa 4S Boxer H-6, twin-turbo – 9.170.000.000 đ
Porsche 911 2021 Turbo Boxer H-6, twin-turbo – 13.030.000.000 đ
Porsche 911 2021 Turbo Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 13.940.000.000 đ
Porsche 911 2021 Turbo S Boxer H-6, twin-turbo – 13.030.000.000 đ
Porsche 911 2021 Turbo S Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 16.230.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra Boxer H-6, twin-turbo – 7.620.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra 4 Boxer H-6, twin-turbo – 8.100.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra 4 Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 8.910.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra 4 GTS Boxer H-6, twin-turbo – 10.120.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra 4 GTS Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 11.000.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra 4S Boxer H-6, twin-turbo – 8.980.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra 4S Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 9.850.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 8.470.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra GTS Boxer H-6, twin-turbo – 9.630.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra GTS Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 10.510.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra S Boxer H-6, twin-turbo – 8.530.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra S Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 9.530.000.000 đ
Porsche 911 2023 Carerra T Boxer H-6, twin-turbo – 8.310.000.000 đ
Porsche 911 2023 Targa 4 Boxer H-6, twin-turbo – 8.910.000.000 đ
Porsche 911 2023 Targa 4 GTS Boxer H-6, twin-turbo – 11.000.000.000 đ
Porsche 911 2023 Targa 4S Boxer H-6, twin-turbo – 9.850.000.000 đ
Porsche 911 2023 Turbo Boxer H-6, twin-turbo – 14.250.000.000 đ
Porsche 911 2023 Turbo Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 15.070.000.000 đ
Porsche 911 2023 Turbo S Boxer H-6, twin-turbo – 16.500.000.000 đ
Porsche 911 2023 Turbo S Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 17.380.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra Boxer H-6, twin-turbo – 8.870.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra 4 GTS Boxer H-6, twin-turbo – 13.590.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra 4 GTS Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 14.540.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 9.640.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra GTS Boxer H-6, twin-turbo – 13.200.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra GTS Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 14.170.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra S Boxer H-6, twin-turbo – 10.300.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra S Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 11.140.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra T Boxer H-6, twin-turbo – 9.770.000.000 đ
Porsche 911 2025 Carerra T Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 10.590.000.000 đ
Porsche 911 2025 Targa 4 GTS Boxer H-6, twin-turbo – 14.540.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 Cayenne V6, turbo – 4.720.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 Coupe V6, turbo – 5.060.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 GTS V8, twin-turbo – 7.530.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 GTS Coupe V8, twin-turbo – 7.810.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 S V6, twin-turbo – 5.650.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 S Coupe V6, twin-turbo – 6.010.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 Turbo V8, twin-turbo – 9.160.000.000 đ
Porsche Cayenne 2021 Turbo Coupe V8, twin-turbo – 9.640.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 11:45.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here