| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Porsche | Cayenne 2021 Turbo GT | V8, twin-turbo | – | 9.640.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2023 Coupé | 3.0 V6 | – | 5.810.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2023 S | 4.0 V8 tăng áp kép | – | 7.770.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2023 S Coupé | 4.0 V8 tăng áp kép | – | 8.070.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2023 Tiêu chuẩn | 3.0 V6 | – | 5.560.000.000 đ |
| Porsche | Cayenne 2023 Turbo GT | 4.0 V8 tăng áp kép | – | 14.360.000.000 đ |
| Porsche | Macan 2020 Base | I4 turbo | – | 3.220.000.000 đ |
| Porsche | Macan 2020 GTS | V6 twin-turbo | – | 4.310.000.000 đ |
| Porsche | Macan 2022 Base | I4 turbo | – | 3.350.000.000 đ |
| Porsche | Macan 2022 GTS | V6 twin-turbo | – | 5.350.000.000 đ |
| Porsche | Macan 2022 S | V6 turbo 3.0 | – | 4.400.000.000 đ |
| Porsche | Macan 2022 T | I4 turbo | – | 3.570.000.000 đ |
| Porsche | Macan EV 2024 4 | Điện | – | 3.630.000.000 đ |
| Porsche | Macan EV 2024 4S | Điện | – | 4.230.000.000 đ |
| Porsche | Macan EV 2024 Tiêu chuẩn | null | – | 3.480.000.000 đ |
| Porsche | Macan EV 2024 Turbo | null | – | 5.860.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2021 4 | V6, twin-turbo | – | 5.500.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2021 4 Cross Turismo | V6, twin-turbo | – | 5.660.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2021 4 Executive | V6, twin-turbo | – | 5.500.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2021 GTS | V8, twin-turbo | – | 7.530.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2021 GTS Sport Turismo | V8, twin-turbo | – | 10.260.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2021 Turbo S | V8, twin-turbo | – | 13.030.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2021 V6 | V6, twin-turbo | – | 5.310.000.000 đ |
| Porsche | Panamera 2024 Panamera | V6, twin-turbo | – | 6.420.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 4 Cross Turismo | Động cơ điện | – | 4.880.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 4 Cross Turismo (clone) | Động cơ điện | – | 5.060.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 4S | Động cơ điện | – | 5.140.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 4S Cross Turismo | Động cơ điện | – | 5.350.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 Base | Động cơ điện | – | 4.260.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 Turbo | Động cơ điện | – | 7.130.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 Turbo Cross Turismo | Động cơ điện | – | 7.190.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2021 Turbo S | Động cơ điện | – | 8.500.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 4 Cross Turismo | Động cơ điện | – | 5.060.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 4S | Động cơ điện | – | 5.500.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 4S Cross Turismo | Động cơ điện | – | 5.350.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 Base | Động cơ điện | – | 4.620.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 Turbo | Động cơ điện | – | 7.460.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 Turbo Cross Turismo | Động cơ điện | – | 7.510.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 Turbo GT | Động cơ điện | – | 9.510.000.000 đ |
| Porsche | Taycan 2024 Turbo S | Động cơ điện | – | 8.690.000.000 đ |
| Ram | 1500 2022 Laramie | 5.7 L V8 | – | 5.388.000.000 đ |
| Ram | 1500 2026 Rebel | 3.0 I6 Twin Turbo | – | 3.749.000.000 đ |
| Ram | 1500 2026 RHO | 3.0 I6 Twin Turbo | – | 5.499.000.000 đ |
| Subaru | BR-Z 2022 BR-Z | Boxer Direct Fuel Injection, 4 xi-lanh | – | 1.899.000.000 đ |
| Subaru | Crosstrek 2024 2.0 i-S EyeSight | Boxer 2.0 | – | 1.098.000.000 đ |
| Subaru | Crosstrek 2024 2.0 i-S EyeSight e-BOXER Hybrid | Boxer 2.0 | – | 1.268.000.000 đ |
| Subaru | Forester 2021 2.0 i-L | Boxer 2.0 | – | 1.128.000.000 đ |
| Subaru | Forester 2021 2.0 i-S | Boxer 2.0 | – | 1.218.000.000 đ |
| Subaru | Forester 2021 2.0 i-S EyeSight | Boxer 2.0 | – | 1.288.000.000 đ |
| Subaru | Forester 2023 2.0 i-L | Boxer 2.0 | – | 969.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 11:45.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.












