| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Hongqi | H9 2022 3.0 Premium | 3.0 V6 Supercharge | – | 2.468.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2021 1.4 AT | I4 | – | 501.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2021 1.4 AT Đặc biệt | I4 | – | 542.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2021 1.4 MT | I4 | – | 472.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2021 1.4 MT Tiêu chuẩn | I4 | – | 426.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2024 1.5 AT | SmartStream G1.5 | – | 489.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2024 1.5 AT Cao cấp | SmartStream G1.5 | – | 569.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2024 1.5 AT Đặc biệt | SmartStream G1.5 | – | 529.000.000 đ |
| Hyundai | Accent 2024 1.5 MT | SmartStream G1.5 | – | 439.000.000 đ |
| Hyundai | Creta 2022 1.5 Cao cấp | SmartStream G1.5 | – | 699.000.000 đ |
| Hyundai | Creta 2022 1.5 Đặc biệt | SmartStream G1.5 | – | 650.000.000 đ |
| Hyundai | Creta 2022 1.5 Tiêu chuẩn | SmartStream G1.5 | – | 599.000.000 đ |
| Hyundai | Creta 2025 1.5 Cao cấp | SmartStream G1.5 | – | 705.000.000 đ |
| Hyundai | Creta 2025 1.5 Đặc biệt | SmartStream G1.5 | – | 659.000.000 đ |
| Hyundai | Creta 2025 1.5 N Line | SmartStream G1.5 | – | 715.000.000 đ |
| Hyundai | Creta 2025 1.5 Tiêu chuẩn | SmartStream G1.5 | – | 599.000.000 đ |
| Hyundai | Custin 2023 1.5 Ðặc biệt | Smartstream 1.5T-GDI | – | 915.000.000 đ |
| Hyundai | Custin 2023 1.5 Tiêu chuẩn | Smartstream 1.5T-GDI | – | 820.000.000 đ |
| Hyundai | Custin 2023 2.0 Cao cấp | Smartstream 2.0T-GDI | – | 974.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2021 1.6 AT | I4 | – | 655.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2021 1.6 MT | I4 | – | 580.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2021 2.0 AT | I4 | – | 699.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2021 Sport 1.6 T-GDI | I4 Turbo | – | 769.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2022 1.6 AT | Gamma 1.6 MPI | – | 639.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn | Gamma 1.6 MPI | – | 579.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2022 2.0 AT | Smartstream G2.0 | – | 699.000.000 đ |
| Hyundai | Elantra 2022 N Line | Smartstream 1.6 T-GDI | – | 769.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2021 1.2 AT | I4 | – | 435.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2021 1.2 MT | I4 | – | 405.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2021 Sedan 1.2 AT | I4 | – | 455.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2021 Sedan 1.2 MT | I4 | – | 425.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2021 Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn | I4 | – | 380.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2024 1.2 AT | Kappa 1.2 MPI | – | 435.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2024 1.2 AT Tiêu chuẩn | Kappa 1.2 MPI | – | 405.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2024 1.2 MT Tiêu chuẩn | Kappa 1.2 MPI | – | 360.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2024 Sedan 1.2 AT | Kappa 1.2 MPI | – | 455.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2024 Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn | Kappa 1.2 MPI | – | 425.000.000 đ |
| Hyundai | i10 2024 Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn | Kappa 1.2 MPI | – | 380.000.000 đ |
| Hyundai | Ioniq 5 2023 Exclusive | EM17 (Điện) | – | 1.300.000.000 đ |
| Hyundai | Ioniq 5 2023 Prestige | EM17 (Điện) | – | 1.450.000.000 đ |
| Hyundai | Kona 2021 1.6 Turbo | I4 | – | 750.000.000 đ |
| Hyundai | Kona 2021 2.0 AT Đặc Biệt | I4 | – | 699.000.000 đ |
| Hyundai | Kona 2021 2.0 AT Tiêu chuẩn | I4 | – | 636.000.000 đ |
| Hyundai | Palisade 2023 Exclusive 6 chỗ | R2.2 CRDi | – | 1.309.000.000 đ |
| Hyundai | Palisade 2023 Exclusive 7 chỗ | R2.2 CRDi | – | 1.299.000.000 đ |
| Hyundai | Palisade 2023 Prestige 6 chỗ | R2.2 CRDi | – | 1.429.000.000 đ |
| Hyundai | Palisade 2023 Prestige 7 chỗ | R2.2 CRDi | – | 1.399.000.000 đ |
| Hyundai | Palisade 2026 Calligraphy Hybrid 7 chỗ | Smartstream G2.5 T-GDi | – | 1.699.000.000 đ |
| Hyundai | Palisade 2026 Calligraphy Hybrid 8 chỗ | Smartstream G2.5 T-GDi | – | 1.689.000.000 đ |
| Hyundai | Palisade 2026 Prestige Hybrid 8 chỗ | Smartstream G2.5 T-GDi | – | 1.499.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 10:46.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.












