| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Hyundai | Santa Fe 2021 1.6 Xăng hybrid | SmartStream G1.6T-GDI | – | 1.450.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2021 2.2 Dầu | I4 2.2 | – | 1.155.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2021 2.2 Dầu Cao Cấp | I4 2.2 | – | 1.375.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2021 2.2 Dầu Đặc Biệt | I4 2.2 | – | 1.290.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2021 2.5 Xăng | I4 2.5 | – | 1.055.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2021 2.5 Xăng Cao Cấp | I4 2.5 | – | 1.275.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2021 2.5 Xăng Đặc Biệt | I4 2.5 | – | 1.190.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2023 1.6 Xăng hybrid | SmartStream G1.6T-GDI | – | 1.369.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2023 2.2 Dầu | I4 2.2 | – | 1.070.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2023 2.2 Dầu Cao Cấp | I4 2.2 | – | 1.269.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2023 2.5 Xăng | I4 2.5 | – | 979.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2023 2.5 Xăng Cao Cấp | I4 2.5 | – | 1.160.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Smartstream G2.5 | – | 1.315.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 (7 chỗ ) | Smartstream G2.5 | – | 1.315.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 Turbo | Smartstream G2.5 Turbo | – | 1.365.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2024 Exclusive | Smartstream G2.5 | – | 1.069.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2024 Hybrid | Smartstream G1.6 T-GDi HEV | – | Liên hệ |
| Hyundai | Santa Fe 2024 Prestige | Smartstream G2.5 | – | 1.265.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2025 Calligraphy 2.5 | Smartstream G2.5 | – | 1.315.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2025 Calligraphy 2.5 Turbo | Smartstream G2.5 Turbo | – | 1.365.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2025 Exclusive | Smartstream G2.5 | – | 1.069.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2025 Hybrid | Smartstream G1.6 T-GDi HEV | – | 1.369.000.000 đ |
| Hyundai | Santa Fe 2025 Prestige | Smartstream G2.5 | – | 1.265.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2022 1.5 Cao cấp | Smartstream G1.5 | – | 675.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2022 1.5 Cao cấp 6 chỗ | Smartstream G1.5 | – | 685.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2022 1.5 Đặc biệt | Smartstream G1.5 | – | 625.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2022 1.5 Tiêu chuẩn | Smartstream G1.5 | – | 575.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2024 Tiêu chuẩn | Smartstream G1.5 | – | 489.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2024 X | Smartstream G1.5 | – | 559.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2024 X cao cấp | Smartstream G1.5 | – | 599.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2026 Cao cấp | Smartstream G1.5 | – | 615.000.000 đ |
| Hyundai | Stargazer 2026 Đặc biệt | Smartstream G1.5 | – | 569.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2021 1.6 T-GDi Đặc biệt | I4 | – | 932.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2021 2.0 Đặc biệt | I4 | – | 878.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2021 2.0 Diesel Đặc biệt | I4 | – | 940.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2021 2.0 Tiêu chuẩn | I4 | – | 845.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2022 1.6 T-GDi Đặc biệt | Smartstream 1.6 T-GDI | – | 919.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2022 2.0 Diesel Đặc biệt | Smartstream D2.0 | – | 909.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2022 2.0 Xăng Đặc biệt | Smartstream G2.0 | – | 839.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2022 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | Smartstream G2.0 | – | 769.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2024 1.6 N Line | Smartstream 1.6 T-GDI | – | 989.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2024 1.6 Turbo | Smartstream 1.6 T-GDI | – | 979.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2024 2.0 Diesel Đặc biệt | Smartstream D2.0 | – | 989.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2024 2.0 Xăng Đặc biệt | Smartstream G2.0 | – | 859.000.000 đ |
| Hyundai | Tucson 2024 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | Smartstream G2.0 | – | 769.000.000 đ |
| Hyundai | Venue 2023 Đặc biệt | Kappa 1.0 Turbo GDI | – | 539.000.000 đ |
| Hyundai | Venue 2023 Tiêu chuẩn | Kappa 1.0 T-GDi | – | 499.000.000 đ |
| Isuzu | D-Max 2021 Prestige 1.9 4X2 MT | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | – | 630.000.000 đ |
| Isuzu | D-Max 2021 Prestige1.9 4X2 AT | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | – | 650.000.000 đ |
| Isuzu | D-Max 2021 Type Z 1.9 4x4 AT | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | – | 850.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 11:45.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.












