| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| KIA | Carens 2022 1.5G IVT (trang bị phanh phụ) | SmartStream 1.5G | – | 636.000.000 đ |
| KIA | Carens 2022 1.5G Luxury | SmartStream 1.5G | – | 669.000.000 đ |
| KIA | Carens 2022 1.5G MT Deluxe | SmartStream 1.5G | – | 589.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2022 2.2D Luxury 7 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.189.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2022 2.2D Luxury 8 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.189.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2022 2.2D Premium 7 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.319.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2022 2.2D Premium 8 chỗ | 2.2 Smartstream | – | 1.279.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2022 2.2D Signature 7 ghế (clone) | 2.2 Smartstream | – | 1.429.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2022 2.2D Signature 7 ghế (Không cửa sổ trời) | 2.2 Smartstream | – | 1.359.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2022 3.5G Signature 7 chỗ | 3.5 V6 Smartstream | – | 1.759.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2024 1.6 Turbo Hybrid Signature 7 chỗ | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.849.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2024 1.6 Turbo Hybrid Signature 7 chỗ-Nâu đỏ | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.849.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2024 2.2D Luxury 8 chỗ | SmartStream 2.2D | – | 1.299.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2024 2.2D Premium 7 chỗ | SmartStream 2.2D | – | 1.519.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2024 2.2D Premium 8 chỗ | SmartStream 2.2D | – | 1.479.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2024 2.2D Signature 7 ghế | SmartStream 2.2D | – | 1.589.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2026 1.6 HEV Premium 7S | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.539.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2026 1.6 HEV Signature 7S | SmartStream 1.6 Turbo | – | 1.719.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2026 2.2D Luxury 8S | SmartStream 2.2D | – | 1.299.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2026 2.2D Premium 7S | SmartStream 2.2D | – | 1.499.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2026 2.2D Premium 8S | SmartStream 2.2D | – | 1.459.000.000 đ |
| KIA | Carnival 2026 2.2D Signature 7S | SmartStream 2.2D | – | 1.569.000.000 đ |
| KIA | Cerato 2021 1.6 AT Deluxe | Xăng Gamma 1.6L | – | 584.000.000 đ |
| KIA | Cerato 2021 1.6 AT Luxury | Xăng Gamma 1.6L | – | 639.000.000 đ |
| KIA | Cerato 2021 1.6 MT | Xăng Gamma 1.6L | – | 544.000.000 đ |
| KIA | Cerato 2021 2.0 AT Premium | Xăng Nu 2.0L | – | 685.000.000 đ |
| KIA | K3 2022 1.6 Luxury | Gamma 1.6 MPI | – | 584.000.000 đ |
| KIA | K3 2022 1.6 MT | Gamma 1.6 MPI | – | 549.000.000 đ |
| KIA | K3 2022 1.6 Premium | Gamma 1.6 MPI | – | 609.000.000 đ |
| KIA | K3 2022 1.6 Turbo GT | 1.6 Turbo | – | 714.000.000 đ |
| KIA | K3 2022 2.0 Premium | Nu 2.0 MPI | – | 619.000.000 đ |
| KIA | K5 2021 2.0 Luxury | Nu 2.0 MPI | – | 859.000.000 đ |
| KIA | K5 2021 2.0 Premium | Nu 2.0 MPI | – | 904.000.000 đ |
| KIA | K5 2021 2.5 GT-Line | Theta-III 2.5 GDi | – | 999.000.000 đ |
| KIA | Morning 2021 GT Line | Xăng | – | 439.000.000 đ |
| KIA | Morning 2021 X Line | Xăng | – | 439.000.000 đ |
| KIA | Morning 2022 AT | Xăng | – | 371.000.000 đ |
| KIA | Morning 2022 GT-Line | Xăng | – | 424.000.000 đ |
| KIA | Morning 2022 MT | Xăng | – | 349.000.000 đ |
| KIA | Morning 2022 Premium | Xăng | – | 399.000.000 đ |
| KIA | Morning 2022 X-Line | Xăng | – | 424.000.000 đ |
| KIA | Optima 2020 2.0 GAT Luxury | 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | – | 759.000.000 đ |
| KIA | Optima 2020 2.4 GAT Premium | 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.4 | – | 919.000.000 đ |
| KIA | Quoris 2017 3.8 AT | V6, 24 van DOHC / V6, 24 valve DOHC máy 3.8 | – | 2.708.000.000 đ |
| KIA | Rondo 2021 GAT | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | – | 655.000.000 đ |
| KIA | Rondo 2021 GMT | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | – | 559.000.000 đ |
| KIA | Seltos 2023 1.4 Turbo Deluxe | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 599.000.000 đ |
| KIA | Seltos 2023 1.4 Turbo GT-Line | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 719.000.000 đ |
| KIA | Seltos 2023 1.4 Turbo Luxury | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 639.000.000 đ |
| KIA | Seltos 2023 1.4 Turbo Premium | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | – | 699.000.000 đ |
Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô
Bảng giá được cập nhật khi nào?
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 11:45.
Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Vì sao giá tại đại lý có thể khác?
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.












