Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
VinFast VF e34 2021 Tiêu chuẩn Động cơ điện – 721.000.000 đ
VinFast VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin) Môtơ điện đơn – 819.000.000 đ
VinFast VF Wild 2026 Tiêu chuẩn Xăng-điện (EREV) – 860.000.000 đ
Volkswagen Golf 2025 1.5 eTSI Life 1.5 eSTI Mild hybrid – 798.000.000 đ
Volkswagen Golf 2025 1.5 eTSI R-Line 1.5 eSTI Mild hybrid – 998.000.000 đ
Volkswagen Golf 2025 1.5 eTSI Style 1.5 eSTI Mild hybrid – 898.000.000 đ
Volkswagen Golf 2025 2.0 GTI Lite 2.0 TSI – 1.288.000.000 đ
Volkswagen Golf 2025 2.0 TSI GTI Performance 2.0 TSI – 1.468.000.000 đ
Volkswagen Golf R Performance 2025 2.0 TSI R Performance 2.0 TSI – 1.898.000.000 đ
Volkswagen Passat 2019 BlueMotion High I4 TSI – 1.480.000.000 đ
Volkswagen Polo 2018 1.6AT I4 MPI – 695.000.000 đ
Volkswagen Polo 2022 Sport Edition I4 MPI – 699.000.000 đ
Volkswagen T-Cross 2022 Elegance TSI 1.0 – 1.099.000.000 đ
Volkswagen T-Cross 2022 Luxury TSI 1.0 – 1.299.000.000 đ
Volkswagen Teramont 2024 Limited Edition Turbo TSI – 2.138.000.000 đ
Volkswagen Teramont Pro 2026 Teramont Pro TFSI – 2.799.000.000 đ
Volkswagen Teramont Pro 2026 Teramont Pro Max TFSI – 2.888.000.000 đ
Volkswagen Teramont X 2024 Luxury Turbo TSI – 1.998.000.000 đ
Volkswagen Teramont X 2024 Platinum Turbo TSI – 2.168.000.000 đ
Volkswagen Tiguan 2021 Elegance 2.0 TSI – 1.699.000.000 đ
Volkswagen Tiguan 2021 Luxury S 2.0 TSI – 1.929.000.000 đ
Volkswagen Tiguan 2022 Tiguan 2022 2.0 TSI – 1.999.000.000 đ
Volkswagen Tiguan 2022 Tiguan Luxury 2.0 TSI – 1.688.000.000 đ
Volkswagen Tiguan 2024 Tiguan Platinum 2.0 TSI – 1.688.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2022 Elegance TSI 2.0L – 2.999.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2022 Luxury TSI 2.0L – 3.399.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2023 Elegance TSI 2.0L – 2.699.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2023 Luxury TSI 2.0L – 3.099.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2025 Elegance TSI 2.0L – 2.368.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2025 Highline TSI 2.0L – 3.099.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2025 Luxury TSI 2.0L – 2.768.000.000 đ
Volkswagen Touareg 2025 R-Line TSI 2.0L – 3.399.000.000 đ
Volkswagen Viloran 2023 Luxury TSI 2.0 – 2.288.000.000 đ
Volkswagen Viloran 2023 Premium TSI 2.0 – 2.088.000.000 đ
Volkswagen Virtus 2023 Elegancy I4 TSI – 949.000.000 đ
Volkswagen Virtus 2023 Luxury I4 TSI – 1.069.000.000 đ
Volvo S90 2024 Plug-in Hybrid Ultra T8 AWD Plug-in Hybrid – 2.750.000.000 đ
Volvo S90 2024 Ultra B6 AWD Mild Hybrid – 2.269.000.000 đ
Volvo S90 2026 Plug-in Hybrid Ultra T8 AWD Plug-in Hybrid – 2.750.000.000 đ
Volvo V60 Cross Country 2022 B5 AWD I4 2.0 Mild Hybrid Turbocharge – 2.690.000.000 đ
Volvo V90 2021 Cross Country I4 2.0 – 3.090.000.000 đ
Volvo XC40 2021 R-Design I4 2.0 – 1.790.000.000 đ
Volvo XC40 2021 Ultra B5 AWD Mild Hybrid – 1.820.000.000 đ
Volvo XC60 2022 R-Design I4 2.0 – 2.320.000.000 đ
Volvo XC60 2022 Recharge (PHEV) Xăng I4 2.0 – 2.890.000.000 đ
Volvo XC60 2022 Ultra B6 AWD Mild Hybrid – 2.279.000.000 đ
Volvo XC60 2026 Ultra B5 AWD Mild hybrid – 2.299.000.000 đ
Volvo XC60 2026 XC60 Plug-in Hybrid Ultra T8 AWD Plug-in Hybrid – 2.750.000.000 đ
Volvo XC90 2021 Inscription I4 2.0 – 4.050.000.000 đ
Volvo XC90 2021 Plug-in Hybrid Ultra T8 AWD Plug-in Hybrid – 4.370.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 13:46.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.