Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Mini Countryman 2025 S ALL4 JCW I4, TwinPower Turbo – 2.789.000.000 đ
Mini JCW 2021 JCW Clubman 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van – 2.499.000.000 đ
Mini JCW 2021 JCW Countryman 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van – 2.549.000.000 đ
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Xăng MIVEC 1.2 I3 – 465.000.000 đ
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Premium Xăng MIVEC 1.2 I3 – 490.000.000 đ
Mitsubishi Attrage 2021 MT Xăng MIVEC 1.2 I3 – 380.000.000 đ
Mitsubishi Destinator 2025 Premium 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve – 780.000.000 đ
Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve – 855.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2021 2.0 CVT Xăng MIVEC 2.0 I4 – 826.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2021 2.0 CVT Premium Xăng MIVEC 2.0 I4 – 950.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2021 2.4 CVT Premium Xăng MIVEC 2.4 I4 – 1.058.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2022 2.0 CVT MIVEC 2.0 I4 – 825.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2022 2.0 CVT Premium MIVEC 2.0 I4 – 950.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2021 4x2 AT Premium Diesel MIVEC 2.4 I4 – 1.130.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2021 4x4 AT Premium MIVEC 2.4 I4 – 1.365.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2023 4x2 AT Premium MIVEC 2.4 I4 – 1.130.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2023 4x4 AT Premium MIVEC 2.4 I4 – 1.365.000.000 đ
Mitsubishi Triton 2021 4x2 AT Athlete (Euro 5) MIVEC 2.4 I4 – 780.000.000 đ
Mitsubishi Triton 2021 4x2 AT MIVEC (Euro 5) MIVEC 2.4 I4 – 650.000.000 đ
Mitsubishi Triton 2021 4x4 AT Athlete (Euro 5) Dầu MIVEC 2.4 I4 – 905.000.000 đ
Mitsubishi Triton 2024 2WD AT GLX MIVEC Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 – 655.000.000 đ
Mitsubishi Triton 2024 2WD AT Premium MIVEC Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 – 782.000.000 đ
Mitsubishi Triton 2024 4WD AT Athlete MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 – 924.000.000 đ
Mitsubishi Triton 2024 4WD AT Premium MIVEC Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 – 782.000.000 đ
Mitsubishi Xforce 2024 Exceed 1.5 MIVEC – 640.000.000 đ
Mitsubishi Xforce 2024 GLX 1.5 MIVEC – 599.000.000 đ
Mitsubishi Xforce 2024 Premium 1.5 MIVEC – 680.000.000 đ
Mitsubishi Xforce 2024 Ultimate 1.5 MIVEC – 705.000.000 đ
Mitsubishi Xforce 2026 GLX 1.5 MIVEC – 605.000.000 đ
Mitsubishi Xforce 2026 Luxury 1.5 MIVEC – 665.000.000 đ
Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate 1.5 MIVEC – 720.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2021 AT Xăng MIVEC 1.5 i4 – 630.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2021 AT đặc biệt MIVEC 1.5 i4 – 630.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2021 Cross MIVEC 1.5 i4 – 670.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2021 MT Xăng MIVEC 1.5 i4 – 555.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2022 AT MIVEC 1.5 i4 – 588.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2022 AT Premium MIVEC 1.5 i4 – 648.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2022 MT MIVEC 1.5 i4 – 555.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2023 AT MIVEC 1.5 i4 – 598.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2023 AT Premium MIVEC 1.5 i4 – 658.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2023 Cross MIVEC 1.5 i4 – 698.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2023 MT MIVEC 1.5 i4 – 560.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2025 AT MIVEC 1.5 i4 – 598.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2025 AT Premium MIVEC 1.5 i4 – 659.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2025 Cross MIVEC 1.5 i4 – 699.000.000 đ
Mitsubishi Xpander 2025 MT MIVEC 1.5 i4 – 560.000.000 đ
Nissan Almera 2021 E HRA0, DOHC, 12 van với Turbo – 469.000.000 đ
Nissan Almera 2021 EL HRA0, DOHC, 12 van với Turbo – 529.000.000 đ
Nissan Almera 2021 VL HRA0, DOHC, 12 van với Turbo – 579.000.000 đ
Nissan Almera 2022 CVT HRA0, 1.0 DOHC, 12 van với Turbo – 539.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 15:45.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.