Aston Martin
3 phiên bản
Từ 13.799.000.000 đ
Xem bảng giá →Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
3 phiên bản
Từ 13.799.000.000 đ
Xem bảng giá →33 phiên bản
Từ 1.590.000.000 đ
Xem bảng giá →5 phiên bản
Từ 18.000.000.000 đ
Xem bảng giá →40 phiên bản
Từ 1.689.000.000 đ
Xem bảng giá →66 phiên bản
Từ 603.000.000 đ
Xem bảng giá →45 phiên bản
Từ 418.000.000 đ
Xem bảng giá →9 phiên bản
Từ 1.508.000.000 đ
Xem bảng giá →96 phiên bản
Từ 360.000.000 đ
Xem bảng giá →25 phiên bản
Từ 630.000.000 đ
Xem bảng giá →6 phiên bản
Từ 3.000.000.000 đ
Xem bảng giá →18 phiên bản
Từ 2.999.000.000 đ
Xem bảng giá →121 phiên bản
Từ 349.000.000 đ
Xem bảng giá →32 phiên bản
Từ 2.739.000.000 đ
Xem bảng giá →32 phiên bản
Từ 2.130.000.000 đ
Xem bảng giá →12 phiên bản
Từ 4.200.000.000 đ
Xem bảng giá →71 phiên bản
Từ 418.000.000 đ
Xem bảng giá →55 phiên bản
Từ 1.499.000.000 đ
Xem bảng giá →24 phiên bản
Từ 399.000.000 đ
Xem bảng giá →10 phiên bản
Từ 1.839.000.000 đ
Xem bảng giá →43 phiên bản
Từ 380.000.000 đ
Xem bảng giá →21 phiên bản
Từ 469.000.000 đ
Xem bảng giá →19 phiên bản
Từ 789.000.000 đ
Xem bảng giá →104 phiên bản
Từ 3.220.000.000 đ
Xem bảng giá →3 phiên bản
Từ 3.749.000.000 đ
Xem bảng giá →14 phiên bản
Từ 969.000.000 đ
Xem bảng giá →17 phiên bản
Từ 500.000.000 đ
Xem bảng giá →92 phiên bản
Từ 352.000.000 đ
Xem bảng giá →37 phiên bản
Từ 188.000.000 đ
Xem bảng giá →33 phiên bản
Từ 695.000.000 đ
Xem bảng giá →16 phiên bản
Từ 1.790.000.000 đ
Xem bảng giá →| Hãng xe | Tên xe / Phiên bản | Động cơ | Hộp số | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Mini | Countryman 2025 S ALL4 JCW | I4, TwinPower Turbo | – | 2.789.000.000 đ |
| Mini | JCW 2021 JCW Clubman | 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van | – | 2.499.000.000 đ |
| Mini | JCW 2021 JCW Countryman | 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van | – | 2.549.000.000 đ |
| Mitsubishi | Attrage 2021 CVT | Xăng MIVEC 1.2 I3 | – | 465.000.000 đ |
| Mitsubishi | Attrage 2021 CVT Premium | Xăng MIVEC 1.2 I3 | – | 490.000.000 đ |
| Mitsubishi | Attrage 2021 MT | Xăng MIVEC 1.2 I3 | – | 380.000.000 đ |
| Mitsubishi | Destinator 2025 Premium | 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve | – | 780.000.000 đ |
| Mitsubishi | Destinator 2025 Ultimate | 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve | – | 855.000.000 đ |
| Mitsubishi | Outlander 2021 2.0 CVT | Xăng MIVEC 2.0 I4 | – | 826.000.000 đ |
| Mitsubishi | Outlander 2021 2.0 CVT Premium | Xăng MIVEC 2.0 I4 | – | 950.000.000 đ |
| Mitsubishi | Outlander 2021 2.4 CVT Premium | Xăng MIVEC 2.4 I4 | – | 1.058.000.000 đ |
| Mitsubishi | Outlander 2022 2.0 CVT | MIVEC 2.0 I4 | – | 825.000.000 đ |
| Mitsubishi | Outlander 2022 2.0 CVT Premium | MIVEC 2.0 I4 | – | 950.000.000 đ |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2021 4x2 AT Premium | Diesel MIVEC 2.4 I4 | – | 1.130.000.000 đ |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2021 4x4 AT Premium | MIVEC 2.4 I4 | – | 1.365.000.000 đ |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2023 4x2 AT Premium | MIVEC 2.4 I4 | – | 1.130.000.000 đ |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2023 4x4 AT Premium | MIVEC 2.4 I4 | – | 1.365.000.000 đ |
| Mitsubishi | Triton 2021 4x2 AT Athlete (Euro 5) | MIVEC 2.4 I4 | – | 780.000.000 đ |
| Mitsubishi | Triton 2021 4x2 AT MIVEC (Euro 5) | MIVEC 2.4 I4 | – | 650.000.000 đ |
| Mitsubishi | Triton 2021 4x4 AT Athlete (Euro 5) | Dầu MIVEC 2.4 I4 | – | 905.000.000 đ |
| Mitsubishi | Triton 2024 2WD AT GLX | MIVEC Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 | – | 655.000.000 đ |
| Mitsubishi | Triton 2024 2WD AT Premium | MIVEC Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 | – | 782.000.000 đ |
| Mitsubishi | Triton 2024 4WD AT Athlete | MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 | – | 924.000.000 đ |
| Mitsubishi | Triton 2024 4WD AT Premium | MIVEC Turbo Diesel 2.4 - Euro 5 | – | 782.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xforce 2024 Exceed | 1.5 MIVEC | – | 640.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xforce 2024 GLX | 1.5 MIVEC | – | 599.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xforce 2024 Premium | 1.5 MIVEC | – | 680.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xforce 2024 Ultimate | 1.5 MIVEC | – | 705.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xforce 2026 GLX | 1.5 MIVEC | – | 605.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xforce 2026 Luxury | 1.5 MIVEC | – | 665.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xforce 2026 Ultimate | 1.5 MIVEC | – | 720.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2021 AT | Xăng MIVEC 1.5 i4 | – | 630.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2021 AT đặc biệt | MIVEC 1.5 i4 | – | 630.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2021 Cross | MIVEC 1.5 i4 | – | 670.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2021 MT | Xăng MIVEC 1.5 i4 | – | 555.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2022 AT | MIVEC 1.5 i4 | – | 588.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2022 AT Premium | MIVEC 1.5 i4 | – | 648.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2022 MT | MIVEC 1.5 i4 | – | 555.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2023 AT | MIVEC 1.5 i4 | – | 598.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2023 AT Premium | MIVEC 1.5 i4 | – | 658.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2023 Cross | MIVEC 1.5 i4 | – | 698.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2023 MT | MIVEC 1.5 i4 | – | 560.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2025 AT | MIVEC 1.5 i4 | – | 598.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2025 AT Premium | MIVEC 1.5 i4 | – | 659.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2025 Cross | MIVEC 1.5 i4 | – | 699.000.000 đ |
| Mitsubishi | Xpander 2025 MT | MIVEC 1.5 i4 | – | 560.000.000 đ |
| Nissan | Almera 2021 E | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | – | 469.000.000 đ |
| Nissan | Almera 2021 EL | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | – | 529.000.000 đ |
| Nissan | Almera 2021 VL | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | – | 579.000.000 đ |
| Nissan | Almera 2022 CVT | HRA0, 1.0 DOHC, 12 van với Turbo | – | 539.000.000 đ |
Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.
Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.
Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.
Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 15:45.
Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.
Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.
Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.