Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Nissan Almera 2022 CVT Cao cấp HRA0, 1.0 DOHC, 12 van với Turbo – 595.000.000 đ
Nissan Almera 2024 EL HRA0, DOHC, 12 van với Turbo – 489.000.000 đ
Nissan Almera 2024 V HRA0, DOHC, 12 van với Turbo – 529.000.000 đ
Nissan Almera 2024 VL HRA0, DOHC, 12 van với Turbo – 569.000.000 đ
Nissan Kicks 2022 E Hybrid – 789.000.000 đ
Nissan Kicks 2022 V Hybrid – 858.000.000 đ
Nissan Navara 2021 2WD Cao cấp YD25 DDTi – 845.000.000 đ
Nissan Navara 2021 2WD Tiêu chuẩn YD25 DDTi – 748.000.000 đ
Nissan Navara 2021 4WD Cao cấp YD25 DDTi – 895.000.000 đ
Nissan Navara 2021 PRO4X YD25 DDTi – 945.000.000 đ
Nissan Navara 2022 4WD Cao cấp YS23 DDTT – 945.000.000 đ
Nissan Navara 2022 EL 2WD YS23 DDTT – 699.000.000 đ
Nissan Navara 2022 PRO4X YS23 DDTT – 970.000.000 đ
Nissan Navara 2024 EL 2WD YS23 DDTT – 685.000.000 đ
Nissan Navara 2024 EL 2WD Nâng cấp YS23 DDTT – 699.000.000 đ
Nissan Navara 2024 Pro4X YS23 DDTT – 960.000.000 đ
Nissan Navara 2024 VL 4WD YS23 DDTT – 936.000.000 đ
Peugeot 2008 2021 Active Turbo Puretech 1.2 – 789.000.000 đ
Peugeot 2008 2021 GT Line Turbo Puretech 1.2 – 859.000.000 đ
Peugeot 2008 2025 GT 1.2 Turbo Puretech – 899.000.000 đ
Peugeot 2008 2025 Premium 1.2 Turbo Puretech – 829.000.000 đ
Peugeot 3008 2021 3008 Active Turbo High Pressure (THP) 1.6 – 949.000.000 đ
Peugeot 3008 2021 3008 Allure Turbo High Pressure (THP) 1.6 – 1.039.000.000 đ
Peugeot 3008 2021 3008 GT Turbo High Pressure (THP) 1.6 – 1.129.000.000 đ
Peugeot 3008 2026 3008 GT Turbo High Pressure (THP) 1.6 – 1.429.000.000 đ
Peugeot 3008 2026 3008 Premium Turbo High Pressure (THP) 1.6 – 1.279.000.000 đ
Peugeot 408 2023 Allure Turbo I4 – 999.000.000 đ
Peugeot 408 2023 GT Turbo I4 – 1.249.000.000 đ
Peugeot 408 2023 Premium Turbo I4 – 1.099.000.000 đ
Peugeot 5008 2006 5008 GT Turbo Puretech – 1.529.000.000 đ
Peugeot 5008 2006 5008 Premium Turbo Puretech – 1.379.000.000 đ
Peugeot 5008 2021 5008 Allure Turbo High Pressure (THP) – 1.199.000.000 đ
Peugeot 5008 2021 5008 GT Turbo High Pressure (THP) – 1.319.000.000 đ
Peugeot Traveller 2021 Traveller Luxury High Pressure Direct Injection (HDi) – 1.499.000.000 đ
Peugeot Traveller 2021 Traveller Premium High Pressure Direct Injection (HDi) – 2.089.000.000 đ
Peugeot Traveller 2021 Traveller Premium 7S High Pressure Direct Injection (HDi) – 1.599.000.000 đ
Porsche 718 2021 Boxster Boxer H-4 Tăng áp – 3.960.000.000 đ
Porsche 718 2021 Boxster S Boxer H-4 Tăng áp – 4.880.000.000 đ
Porsche 718 2021 Boxster T Boxer H-4 Tăng áp – 4.210.000.000 đ
Porsche 718 2021 Cayman Boxer H-4 Tăng áp – 3.840.000.000 đ
Porsche 718 2021 Cayman S Boxer H-4 Tăng áp – 4.530.000.000 đ
Porsche 718 2021 Cayman T Boxer H-4 Tăng áp – 4.770.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra 4 Boxer H-6, twin-turbo – 7.400.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra 4 Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 8.240.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra 4 GTS Boxer H-6, twin-turbo – 9.300.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra 4 GTS Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 10.160.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra 4S Boxer H-6, twin-turbo – 8.320.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra 4S Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 9.170.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra Cabriolet Boxer H-6, twin-turbo – 7.700.000.000 đ
Porsche 911 2021 Carerra GTS Boxer H-6, twin-turbo – 8.820.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 15:45.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.