Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.078 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Mercedes S-Class 2021 S 450 L LUXURY 3.0 V6 4.969.000.000 đ
Mercedes S-Class 2022 S 450 4Matic 3.0 V6, có EQ Boost 5.039.000.000 đ
Mercedes S-Class 2022 S 450 4Matic Luxury 3.0 V6, có EQ Boost 5.559.000.000 đ
Mercedes V-Class 2021 V 250 AMG I4 2.0 3.445.000.000 đ
Mercedes V-Class 2021 V 250 LUXURY I4 2.0 2.845.000.000 đ
MG Cyberster 2024 AWD Hai môtơ điện 3.200.000.000 đ
MG G50 2025 1.5 MT COM Turbo 559.000.000 đ
MG G50 2025 1.5T AT DEL Turbo 698.000.000 đ
MG G50 2025 1.5T AT LUX Turbo 749.000.000 đ
MG HS 2021 1.5T LUX (2WD Trophy) SGE 1.5T, Turbo Tăng áp 829.000.000 đ
MG HS 2021 1.5T STD (2WD SPORT) SGE 1.5T, Turbo Tăng áp 719.000.000 đ
MG HS 2021 2.0T LUX (AWD Trophy) NLE 2.0T, Turbo Tăng áp 869.000.000 đ
MG MG4 EV 2024 DEL 5 828.000.000 đ
MG MG4 EV 2024 LUX 5 948.000.000 đ
MG MG5 2022 Luxury DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH 588.000.000 đ
MG MG5 2022 STD DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH 523.000.000 đ
MG MG5 2023 CVT Deluxe 1,5 lít 499.000.000 đ
MG MG5 2023 CVT Standard 1,5 lít 459.000.000 đ
MG MG5 2023 MT 1,5 lít 399.000.000 đ
MG MG7 2024 1.5 Luxury 1.5 Turbo 738.000.000 đ
MG MG7 2024 2.0 Luxury 2.0 Turbo 898.000.000 đ
MG MG7 2024 2.0 Premium 2.0 Turbo 1.018.000.000 đ
MG RX5 2023 1.5 LUX I4 Turbo 829.000.000 đ
MG RX5 2023 1.5 STD null 739.000.000 đ
MG ZS 2021 MG ZS LUX+ DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L 588.000.000 đ
MG ZS 2021 MG ZS STD+ DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L 518.000.000 đ
Mini 3 Door 2021 Cooper S 3 cửa I4, TwinPower Turbo 1.839.000.000 đ
Mini 3 Door 2025 Cooper S 3 cửa I4, TwinPower Turbo 2.099.000.000 đ
Mini 3 Door 2025 John Cooper Works 3 Doors I4, TwinPower Turbo 2.529.000.000 đ
Mini 5 Door 2021 Cooper S 5 cửa Xăng, I4, TwinPower Turbo, 1.839.000.000 đ
Mini 5 Door 2025 Cooper S 5 cửa I4, TwinPower Turbo 2.149.000.000 đ
Mini Aceman 2026 SE Thuần điện 2.419.000.000 đ
Mini Countryman 2025 S ALL4 I4, TwinPower Turbo 2.599.000.000 đ
Mini Countryman 2025 S ALL4 JCW I4, TwinPower Turbo 2.789.000.000 đ
Mini JCW 2021 JCW Clubman 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van 2.499.000.000 đ
Mini JCW 2021 JCW Countryman 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van 2.549.000.000 đ
Mitsubishi Attrage 2021 CVT MIVEC 1.2 I3 465.000.000 đ
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Premium MIVEC 1.2 I3 490.000.000 đ
Mitsubishi Attrage 2021 MT MIVEC 1.2 I3 380.000.000 đ
Mitsubishi Destinator 2025 Premium 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve 780.000.000 đ
Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate 4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve 855.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2021 2.0 CVT MIVEC 2.0 I4 826.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2021 2.0 CVT Premium MIVEC 2.0 I4 950.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2021 2.4 CVT Premium MIVEC 2.4 I4 1.058.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2022 2.0 CVT MIVEC 2.0 I4 825.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2022 2.0 CVT Premium MIVEC 2.0 I4 950.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2021 4x2 AT Premium MIVEC 2.4 I4 1.130.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2021 4x4 AT Premium MIVEC 2.4 I4 1.365.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2023 4x2 AT Premium MIVEC 2.4 I4 1.130.000.000 đ
Mitsubishi Pajero Sport 2023 4x4 AT Premium MIVEC 2.4 I4 1.365.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 27/08/2026 15:58.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.