Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Honda BR-V 2023 L Xăng 1.5L i-VTEC – 705.000.000 đ
Honda Brio 2021 G 1.2 i-VTEC – 418.000.000 đ
Honda Brio 2021 RS 1.2 i-VTEC – 452.000.000 đ
Honda City 2021 G 1.5 i-VTEC – 529.000.000 đ
Honda City 2021 L 1.5 i-VTEC – 569.000.000 đ
Honda City 2021 RS 1.5 i-VTEC – 599.000.000 đ
Honda City 2023 G 1.5 i-VTEC – 499.000.000 đ
Honda City 2023 L 1.5 i-VTEC – 539.000.000 đ
Honda City 2023 RS 1.5 i-VTEC – 569.000.000 đ
Honda City 2026 L 1.5 i-VTEC – 539.000.000 đ
Honda City 2026 RS 1.5 i-VTEC – 569.000.000 đ
Honda Civic 2021 E 1.8 i-VTEC – 729.000.000 đ
Honda Civic 2021 G 1.8 i-VTEC – 789.000.000 đ
Honda Civic 2021 RS 1.5 VTEC Turbo – 929.000.000 đ
Honda Civic 2022 E 1.5 VTEC Turbo – 730.000.000 đ
Honda Civic 2022 G 1.5 VTEC Turbo – 770.000.000 đ
Honda Civic 2022 RS 1.5 VTEC Turbo – 870.000.000 đ
Honda Civic 2024 e:HEV RS Xăng-Điện – 999.000.000 đ
Honda Civic 2024 G 1.5 VTEC Turbo – 789.000.000 đ
Honda Civic 2024 RS 1.5 VTEC Turbo – 889.000.000 đ
Honda Civic Type R 2022 2.0 MT 2.0 VTEC Turbo – 2.399.000.000 đ
Honda CR-V 2021 E VTEC 1.5 turbo I4 – 998.000.000 đ
Honda CR-V 2021 G VTEC 1.5 turbo I4 – 1.048.000.000 đ
Honda CR-V 2021 L VTEC 1.5 turbo I4 – 1.118.000.000 đ
Honda CR-V 2021 LSE VTEC 1.5 turbo I4 – 1.138.000.000 đ
Honda CR-V 2024 e:HEV RS 2.0L DOHC kết hợp môtơ điện – 1.259.000.000 đ
Honda CR-V 2024 G 1.5 DOHC VTEC TURBO – 1.029.000.000 đ
Honda CR-V 2024 L 1.5 DOHC VTEC TURBO – 1.099.000.000 đ
Honda CR-V 2024 L AWD 1.5 DOHC VTEC TURBO – 1.250.000.000 đ
Honda CR-V 2026 e:HEV L 2.0L DOHC kết hợp môtơ điện – 1.170.000.000 đ
Honda CR-V 2026 e:HEV RS 2.0L DOHC kết hợp môtơ điện – 1.250.000.000 đ
Honda CR-V 2026 G 1.5 DOHC VTEC TURBO – 1.039.000.000 đ
Honda CR-V 2026 L 1.5 DOHC VTEC TURBO – 1.099.000.000 đ
Honda CR-V 2026 L AWD 1.5 DOHC VTEC TURBO – 1.250.000.000 đ
Honda HR-V 2021 G 1.8 SOHC i-VTEC – 786.000.000 đ
Honda HR-V 2021 L 1.8 SOHC i-VTEC – 866.000.000 đ
Honda HR-V 2022 G 1.5 i-VTEC – 699.000.000 đ
Honda HR-V 2022 L 1.5 Turbo – 826.000.000 đ
Honda HR-V 2022 RS 1.5 Turbo – 871.000.000 đ
Honda HR-V 2025 e:HEV RS 1.5 i-VTEC – 835.000.000 đ
Honda HR-V 2025 G 1.5 i-VTEC – 669.000.000 đ
Honda HR-V 2025 L 1.5 i-VTEC – 750.000.000 đ
Hongqi E-HS9 2022 Deluxe (7 chỗ) Hai môtơ điện – 2.968.000.000 đ
Hongqi E-HS9 2022 Executive (7 chỗ) Môtơ điện – 2.768.000.000 đ
Hongqi E-HS9 2022 Flagship (4 chỗ) Hai môtơ điện – 3.688.000.000 đ
Hongqi E-HS9 2022 Premium (6 chỗ) Hai động cơ điện – 3.339.000.000 đ
Hongqi H9 2022 2.0 Elegance 2.0 Tăng áp – 1.508.000.000 đ
Hongqi H9 2022 2.0 Luxury 2.0 Tăng áp – 1.668.000.000 đ
Hongqi H9 2022 2.0 Premium 2.0 Tăng áp – 1.888.000.000 đ
Hongqi H9 2022 3.0 Flagship 3.0 V6 Supercharge – 2.688.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 13:46.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.