Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Subaru Forester 2023 2.0 i-L EyeSight Boxer 2.0 – 1.099.000.000 đ
Subaru Forester 2023 2.0 i-S EyeSight Boxer 2.0 – 1.199.000.000 đ
Subaru Forester 2025 2.5 i-L EyeSight Boxer 2.5 – 1.299.000.000 đ
Subaru Forester 2025 2.5 i-S EyeSight Boxer 2.5 – 1.399.000.000 đ
Subaru Outback 2021 2.5 i-Touring EyeSight Boxer, 2.5, 4 xi-lanh đối xứng – 1.969.000.000 đ
Subaru Outback 2023 2.5 i-Touring EyeSight Boxer, 2.5, 4 xi-lanh đối xứng – 2.099.000.000 đ
Subaru WRX 2022 2.4 CVT EyeSight Boxer Turbo 4 xi-lanh – 2.049.000.000 đ
Suzuki Ciaz 2021 1.4 AT K14B – 535.000.000 đ
Suzuki Ertiga 2021 AT K15B – 569.000.000 đ
Suzuki Ertiga 2021 MT K15B – 500.000.000 đ
Suzuki Ertiga 2022 hybrid AT K15B – 609.000.000 đ
Suzuki Ertiga 2022 hybrid MT K15B – 539.000.000 đ
Suzuki Ertiga 2022 hybrid Sport Limited K15B – 678.000.000 đ
Suzuki Fronx 2025 GL K15B – 520.000.000 đ
Suzuki Fronx 2025 GLX K15C Mild Hybrid – 599.000.000 đ
Suzuki Fronx 2025 GLX Plus K15C Mild Hybrid – 649.000.000 đ
Suzuki Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn Xăng 1.5 – 789.000.000 đ
Suzuki Swift 2021 GLX Xăng 1,2L – 560.000.000 đ
Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid hai tone màu Xăng 1,2L – 577.000.000 đ
Suzuki Swift 2025 Swift mild-hybrid một tone màu Xăng 1,2L – 569.000.000 đ
Suzuki XL7 2021 GLX AT Xăng 1.5 – 590.000.000 đ
Suzuki XL7 2022 GLX AT Xăng 1.5 – 600.000.000 đ
Suzuki XL7 2022 GLX AT Sport Limited Xăng 1.5 – 640.000.000 đ
Suzuki XL7 2024 Hybrid Xăng 1.5 Mild-Hybrid – 599.000.000 đ
Toyota Alphard 2021 3.5 V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép – 4.280.000.000 đ
Toyota Alphard 2023 Luxury 3.5 V6 – 4.370.000.000 đ
Toyota Alphard 2024 Hybrid Xăng 2.4 Turbo – 4.415.000.000 đ
Toyota Alphard 2024 Xăng Xăng 2.4 Turbo – 4.370.000.000 đ
Toyota Avanza 2021 AT 2NR-VE (1.5L) – 612.000.000 đ
Toyota Avanza 2021 MT 1NR-VE (1.3L) – 544.000.000 đ
Toyota Avanza Premio 2022 AT 2NR-VE – 598.000.000 đ
Toyota Avanza Premio 2022 MT 2NR-VE – 558.000.000 đ
Toyota Camry 2022 2.0G 6AR-FSE, 2.0l – 1.070.000.000 đ
Toyota Camry 2022 2.0Q 6AR-FSE, 2.0l – 1.185.000.000 đ
Toyota Camry 2022 2.5HV 2AR-FE, 2.5l – 1.460.000.000 đ
Toyota Camry 2022 2.5Q 2AR-FE, 2.5l – 1.370.000.000 đ
Toyota Camry 2024 2.0Q 6AR-FSE, 2.0l – 1.220.000.000 đ
Toyota Camry 2024 2.5 HEV Luxury 2AR-FE, 2.5l – 1.460.000.000 đ
Toyota Camry 2024 2.5HEV MID 2AR-FE, 2.5l – 1.460.000.000 đ
Toyota Camry 2024 2.5HEV TOP 2AR-FE, 2.5l – 1.460.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2021 1.8E (CVT) 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS – 733.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2021 1.8G (CVT) 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS – 763.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2022 1.8G 2ZR-FBE – 719.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2022 1.8HV 2ZR-FXE – 860.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2022 1.8V 2ZR-FBE – 765.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 G 2ZR-FBE – 725.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 HEV 2ZR-FXE – 870.000.000 đ
Toyota Corolla Altis 2023 1.8 V 2ZR-FBE – 780.000.000 đ
Toyota Corolla Cross 2021 1.8G 2ZR-FE – 746.000.000 đ
Toyota Corolla Cross 2021 1.8HV 2ZR-FXE – 936.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 13:46.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.