Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Toyota Corolla Cross 2021 1.8V 2ZR-FE – 846.000.000 đ
Toyota Corolla Cross 2024 1.8 HEV 2ZR-FXE – 865.000.000 đ
Toyota Corolla Cross 2024 1.8 V 2ZR-FE – 820.000.000 đ
Toyota Fortuner 2021 2.4 4X2AT 2GD-FTV (2.4L) – 1.088.000.000 đ
Toyota Fortuner 2021 2.4 4x2MT 2GD-FTV (2.4L) – 995.000.000 đ
Toyota Fortuner 2021 2.7 4X2AT 2TR-FE (2.7L) – 1.154.000.000 đ
Toyota Fortuner 2021 2.7 4X4AT 2TR-FE (2.7L) – 1.244.000.000 đ
Toyota Fortuner 2021 2.8 4X4AT 1GD-FTV (2.8L) – 1.388.000.000 đ
Toyota Fortuner 2021 Legender 2.4 4X2AT 2GD-FTV (2.4L) – 1.195.000.000 đ
Toyota Fortuner 2021 Legender 2.8 4X4AT 1GD-FTV (2.8L) – 1.426.000.000 đ
Toyota Fortuner 2022 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) – 1.118.000.000 đ
Toyota Fortuner 2022 2.4 4x2 MT 2GD-FTV (2.4L) – 1.026.000.000 đ
Toyota Fortuner 2022 2.7 4x2 AT 2TR-FE (2.7L) – 1.229.000.000 đ
Toyota Fortuner 2022 2.7 4x4 AT 2TR-FE (2.7L) – 1.319.000.000 đ
Toyota Fortuner 2022 2.8 4x4 AT 1GD-FTV (2.8L) – 1.434.000.000 đ
Toyota Fortuner 2022 Legender 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) – 1.259.000.000 đ
Toyota Fortuner 2022 Legender 2.8 4x4 AT 1GD-FTV (2.8L) – 1.470.000.000 đ
Toyota Fortuner 2024 2.4 AT 4x2 2GD-FTV, Euro 5 – 1.055.000.000 đ
Toyota Fortuner 2024 2.7 AT 4x2 2TR-FE, Euro 5 – 1.165.000.000 đ
Toyota Fortuner 2024 2.7 AT 4x4 2TR-FE, Euro 5 – 1.250.000.000 đ
Toyota Fortuner 2024 Legender 2.4 AT 4x2 2GD-FTV, Euro 5 – 1.185.000.000 đ
Toyota Fortuner 2024 Legender 2.8 AT 4x4 1GD-FTV, Euro 5 – 1.350.000.000 đ
Toyota Granvia 2021 Granvia 1GD-FTV – 3.072.000.000 đ
Toyota Hilux 2021 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) – 674.000.000 đ
Toyota Hilux 2021 2.4 4x2 MT 2GD-FTV (2.4L) – 628.000.000 đ
Toyota Hilux 2021 2.4 4x4 MT 2GD-FTV (2.4L) – 799.000.000 đ
Toyota Hilux 2021 2.8 4x4 AT Adventure 1GD-FTV (2.8L) – 913.000.000 đ
Toyota Hilux 2023 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) – 852.000.000 đ
Toyota Hilux 2024 2.4 4x2 AT 2GD-FTV (2.4L) – 706.000.000 đ
Toyota Hilux 2024 2.4 4x4 MT 2GD-FTV (2.4L) – 668.000.000 đ
Toyota Hilux 2024 2.8 4x4 AT Adventure 1GD-FTV (2.8L) – 999.000.000 đ
Toyota Hilux 2026 Pro 2.8 4x2 AT 1GD-FTV – 706.000.000 đ
Toyota Hilux 2026 Standard 2.8 4x2 MT 1GD-FTV – 632.000.000 đ
Toyota Hilux 2026 Trailhunter 2.8 4x4 AT 1GD-FTV – 903.000.000 đ
Toyota Innova 2021 2.0E 1TR-FE – 755.000.000 đ
Toyota Innova 2021 2.0G 1TR-FE – 870.000.000 đ
Toyota Innova 2021 2.0G Venturer 1TR-FE – 885.000.000 đ
Toyota Innova 2021 2.0V 1TR-FE – 995.000.000 đ
Toyota Innova Cross 2023 2.0G M20A-FKS 2.0 – 730.000.000 đ
Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Xăng+Điện – 960.000.000 đ
Toyota Innova Cross 2023 2.0V M20A-FKS 2.0 – 825.000.000 đ
Toyota Land Cruiser FJ 2026 2.7 4WD 2TR-FE 4 xi-lanh thẳng hàng – 1.198.000.000 đ
Toyota Land Cruiser LC300 2021 LC300 V35A-FTS – 4.286.000.000 đ
Toyota Land Cruiser Prado 2021 VX 2TR-FE – 2.588.000.000 đ
Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn T24A-FTS – 3.460.000.000 đ
Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh T24A-FTS – 3.480.000.000 đ
Toyota Raize 2021 1.0 Turbo 1.0 Turbo – 498.000.000 đ
Toyota Rush 2021 S 1.5AT 2NR-VE – 634.000.000 đ
Toyota Veloz Cross 2022 CVT 2NR-VE 1.5 – 638.000.000 đ
Toyota Veloz Cross 2022 CVT Top 2NR-VE 1.5 – 660.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 13:46.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.