Quảng Cáo

Bảng giá xe ô tô mới nhất

Tra cứu bảng giá xe theo hãng, dòng xe và phiên bản. Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Bảng giá xe ô tô 1.102 phiên bản
Cập nhật:
Hãng xe Tên xe / Phiên bản Động cơ Hộp số Giá niêm yết
Toyota Vios 2021 E CVT 2NR-FE – 561.000.000 đ
Toyota Vios 2021 E CVT 3AB 2NR-FE – 542.000.000 đ
Toyota Vios 2021 E MT 2NR-FE – 506.000.000 đ
Toyota Vios 2021 E MT 3AB 2NR-FE – 489.000.000 đ
Toyota Vios 2021 G CVT 2NR-FE – 592.000.000 đ
Toyota Vios 2021 GR-S 2NR-FE – 641.000.000 đ
Toyota Vios 2023 E CVT 3AB 2NR-FE – 488.000.000 đ
Toyota Vios 2023 E MT 3AB 2NR-FE – 458.000.000 đ
Toyota Vios 2023 G CVT 2NR-FE – 545.000.000 đ
Toyota Wigo 2021 AT 3NR-VE – 385.000.000 đ
Toyota Wigo 2021 MT 3NR-VE – 352.000.000 đ
Toyota Wigo 2023 E Xăng 1.2l – 360.000.000 đ
Toyota Wigo 2023 G Xăng 1.2l – 405.000.000 đ
Toyota Yaris 2021 1.5G CVT 2NR-FE – 684.000.000 đ
Toyota Yaris Cross 2023 HEV 2NR-VEX – 728.000.000 đ
Toyota Yaris Cross 2023 V 2NR-VE – 650.000.000 đ
VinFast EC Van 2025 Tiêu chuẩn 2 – 285.000.000 đ
VinFast Fadil 2021 Cao cấp Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng – 499.000.000 đ
VinFast Fadil 2021 Nâng cao Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng – 459.000.000 đ
VinFast Fadil 2021 Tiêu chuẩn Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng – 425.000.000 đ
VinFast Herio Green 2025 Tiêu chuẩn Động cơ điện – 499.000.000 đ
VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Môtơ điện đơn – 699.000.000 đ
VinFast Lux A2.0 2021 Cao cấp I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên – 1.358.000.000 đ
VinFast Lux A2.0 2021 Nâng cao I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên – 1.206.000.000 đ
VinFast Lux A2.0 2021 Tiêu chuẩn I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên – 1.115.000.000 đ
VinFast Lux SA2.0 2021 Cao cấp I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp – 1.835.000.000 đ
VinFast Lux SA2.0 2021 Nâng cao I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp – 1.642.000.000 đ
VinFast Lux SA2.0 2021 Tiêu chuẩn I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp – 1.552.000.000 đ
VinFast Minio Green 2025 Kèm pin Môtơ điện – 269.000.000 đ
VinFast Nerio Green 2025 Tiêu chuẩn Động cơ điện – 668.000.000 đ
VinFast President 2021 President Xăng, V8 – 4.600.000.000 đ
VinFast VF 2 2026 Kèm pin Môtơ điện – 188.000.000 đ
VinFast VF 2 2026 Tiêu chuẩn Môtơ điện – 188.000.000 đ
VinFast VF 3 2024 Kèm pin Điện – 302.000.000 đ
VinFast VF 5 2022 Plus Động cơ điện – 458.000.000 đ
VinFast VF 5 2023 Plus Động cơ điện – 529.000.000 đ
VinFast VF 6 2023 Eco Điện đơn – 689.000.000 đ
VinFast VF 6 2023 Plus Điện đơn – 749.000.000 đ
VinFast VF 7 2024 Eco Một môtơ điện – 740.000.000 đ
VinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Hai môtơ điện – 969.000.000 đ
VinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Hai môtơ điện – 949.000.000 đ
VinFast VF 8 2022 VF8 Eco Môtơ điện – 1.157.000.000 đ
VinFast VF 8 2022 VF8 Plus Môtơ điện – 1.346.000.000 đ
VinFast VF 8 2024 VF 8 Eco (pin CATL) Môtơ điện – 1.019.000.000 đ
VinFast VF 8 2024 VF 8 Plus (pin CATL) Môtơ điện – 1.199.000.000 đ
VinFast VF 8 2026 Tiêu chuẩn Thuần điện – 899.000.000 đ
VinFast VF 9 2023 Eco Môtơ điện – 1.348.000.000 đ
VinFast VF 9 2023 Eco (pin CATL) Môtơ điện – 1.499.000.000 đ
VinFast VF 9 2023 Plus Môtơ điện – 1.529.000.000 đ
VinFast VF 9 2023 Plus (pin CATL) Môtơ điện – 1.699.000.000 đ

Thông tin cập nhật và phương pháp dữ liệu

Dữ liệu được hệ thống đồng bộ, chuẩn hóa tên hãng, dòng xe, phiên bản, động cơ và mức giá. Mỗi lần cập nhật đều được ghi nhận thời gian để người đọc dễ kiểm tra độ mới của thông tin.

Giá xe mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản, khu vực và chính sách đại lý.

Nguồn dữ liệu tham khảo: vtcnews.vn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá xe ô tô

Bảng giá được cập nhật khi nào?

Dữ liệu hiển thị được hệ thống cập nhật gần nhất lúc 24/10/2026 12:46.

Giá xe đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?

Chưa. Đây chủ yếu là giá niêm yết tham khảo; chi phí lăn bánh còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và địa phương.

Vì sao giá tại đại lý có thể khác?

Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, màu xe, năm sản xuất, ưu đãi, tồn kho và chính sách của từng đại lý.

Nên kiểm tra giá ở đâu trước khi mua?

Nên đối chiếu với website chính thức của hãng hoặc đại lý ủy quyền và yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.